Việc học từ vựng tiếng Đức theo chủ đề giúp người học dễ ghi nhớ và ứng dụng vào thực tế. Một trong những chủ đề thú vị và thiết thực là tên các nước trên thế giới bằng tiếng Đức. Bài viết dưới đây của Dịch Thuật Công Chứng Số 1 sẽ tổng hợp danh sách tên các quốc gia theo từng châu lục, hỗ trợ bạn mở rộng vốn từ vựng và nâng cao khả năng sử dụng tiếng Đức trong học tập, du lịch và giao tiếp quốc tế.
Mục lục
ToggleDanh sách tên các nước Châu Á bằng tiếng Đức

Việc nắm vững tên các nước trên thế giới bằng tiếng Đức là bước quan trọng trong quá trình học ngôn ngữ này. Mục sau sẽ tổng hợp đầy đủ tên các nước châu Á bằng tiếng Đức kèm phiên âm chuẩn.
| Tiếng Việt | Tiếng Đức | Phiên âm IPA |
| Việt Nam | Vietnam | [ˈfiːɛtˌnaːm] hoặc [viˈɛtnaːm] |
| Trung Quốc | China | [ˈçiːna] |
| Nhật Bản | Japan | [ˈjaːpan] |
| Hàn Quốc | Südkorea | [ˈzyːt.kɔˌʁeːa] |
| Triều Tiên | Nordkorea | [ˈnɔʁt.kɔˌʁeːa] |
| Thái Lan | Thailand | [ˈtaɪ̯lant] |
| Lào | Laos | [ˈlaːɔs] |
| Campuchia | Kambodscha | [kamˈbɔtʃa] |
| Myanmar (Miến Điện) | Myanmar (Birma) | [ˈmjanmaʁ], [ˈbɪʁma] |
| Malaysia | Malaysia | [maˈleːzi̯a] |
| Singapore | Singapur | [ˈzɪŋgapuːɐ̯] |
| Indonesia | Indonesien | [ɪndoˈneːzi̯ən] |
| Philippines | Philippinen | [fɪlɪˈpiːnən] |
| Ấn Độ | Indien | [ˈɪndi̯ən] |
| Pakistan | Pakistan | [ˈpaːkɪˌstaːn] |
| Bangladesh | Bangladesch | [baŋlaˈdɛʃ] |
| Sri Lanka | Sri Lanka | [ʃriː ˈlaŋka] |
| Maldives (Maldiva) | Malediven | [maleˈdiːvn̩] |
| Nepal | Nepal | [neˈpaːl] |
| Bhutan | Bhutan | [buˈtaːn] |
| Afghanistan | Afghanistan | [afɡaniˈstaːn] |
| Kazakhstan | Kasachstan | [ˈkazaχstan] |
| Uzbekistan | Usbekistan | [ʊsˈbeːkɪstan] |
| Turkmenistan | Turkmenistan | [tʊʁkmɛniˈstaːn] |
| Kyrgyzstan | Kirgisistan | [kɪʁɡiːzɪˈstaːn] |
| Tajikistan | Tadschikistan | [tatʃɪkɪˈstaːn] |
| Iran | Iran | [iˈʁaːn] |
| Iraq | Irak | [iˈʁaːk] |
| Ả Rập Xê Út | Saudi-Arabien | [ˌzaʊ̯di‿aˈʁaːbi̯ən] |
| UAE (Các tiểu VQ Ả Rập) | Vereinigte Arabische Emirate | [fɛʁˈʔaɪ̯nɪçtə ʔaˈʁaːbɪʃə eˌmiːʁaːtə] |
| Qatar | Katar | [kaˈtaːɐ̯] |
| Kuwait | Kuwait | [kuˈvaɪ̯t] |
| Bahrain | Bahrain | [baˈʁaɪ̯n] |
| Oman | Oman | [oˈmaːn] |
| Yemen | Jemen | [ˈjeːmən] |
| Syria | Syrien | [ˈzyːʁiən] |
| Lebanon (Liban) | Libanon | [ˈliːbanoːn] |
| Israel | Israel | [ˈiːzʁaɛl] |
| Jordan | Jordanien | [jɔʁˈdaːni̯ən] |
| Thổ Nhĩ Kỳ | Türkei | [tʏʁˈkaɪ̯] |
| Mông Cổ | Mongolei | [mɔŋɡoˈlaɪ̯] |
| Georgia (Gruzia) | Georgien | [ɡeˈɔʁɡiən] |
| Armenia | Armenien | [aʁˈmeːni̯ən] |
| Azerbaijan | Aserbaidschan | [azɛʁbaɪ̯tʃaːn] |
>>> Xem thêm: Các Nước Nói Tiếng Đức Gồm Những Quốc Gia Nào?
Tên các nước trên thế giới bằng tiếng Đức ở khu vực Châu Âu
Nếu bạn đang học tiếng Đức hoặc có nhu cầu dịch thuật, việc nắm rõ tên các quốc gia châu Âu bằng tiếng Đức sẽ giúp ích rất nhiều trong giao tiếp, học tập và công việc. Dưới đây là danh sách đầy đủ kèm phiên âm chuẩn để bạn dễ dàng tra cứu và luyện phát âm.
| Tiếng Việt | Tiếng Đức | Phiên âm |
| Áo | Österreich | [ˈøːstɐˌʁaɪç] |
| Bỉ | Belgien | [ˈbɛlɡi̯ən] |
| Bosnia và Herzegovina | Bosnien und Herzegowina | [ˈbɔsni̯ən ʊnt hɛʁt͡səɡoˈviːna] |
| Bulgaria | Bulgarien | [bʊlˈɡaːʁi̯ən] |
| Croatia | Kroatien | [kʁoˈaːti̯ən] |
| Síp (Cyprus) | Zypern | [ˈt͡syːpɐn] |
| Cộng hòa Séc | Tschechien | [ˈtʃeːçɪən] |
| Đan Mạch | Dänemark | [ˈdɛːnəmaʁk] |
| Estonia | Estland | [ˈeːstlant] |
| Phần Lan | Finnland | [ˈfɪnlant] |
| Pháp | Frankreich | [ˈfʁaŋkʁaɪç] |
| Đức | Deutschland | [ˈdɔʏtʃlant] |
| Hy Lạp | Griechenland | [ˈɡʁiːçənˌlant] |
| Hungary | Ungarn | [ˈʊnɡaʁn] |
| Iceland | Island | [ˈɪslant] |
| Ireland | Irland | [ˈɪʁlant] |
| Ý (Italy) | Italien | [iˈtaːli̯ən] |
| Latvia | Lettland | [ˈlɛtlant] |
| Lithuania | Litauen | [ˈlɪtaʊ̯ən] |
| Luxembourg | Luxemburg | [ˈlʊksəmˌbʊʁk] |
| Malta | Malta | [ˈmalta] |
| Moldova | Moldau | [ˈmɔldaʊ̯] |
| Monaco | Monaco | [moˈnaːko] |
| Montenegro | Montenegro | [ˌmɔnteneˈɡʁoː] |
| Hà Lan | Niederlande | [ˈniːdɐˌlantə] |
| Bắc Macedonia | Nordmazedonien | [ˈnɔʁtmat͡seˌdoːni̯ən] |
| Na Uy | Norwegen | [ˈnɔʁveːɡn̩] |
| Ba Lan | Polen | [ˈpoːlən] |
| Bồ Đào Nha | Portugal | [ˈpɔʁtuˌɡaːl] |
| Romania | Rumänien | [ʁuˈmɛːni̯ən] |
| Nga (phần châu Âu) | Russland | [ˈʁʊslant] |
| San Marino | San Marino | [ˌzan maˈʁiːno] |
| Serbia | Serbien | [ˈzeːʁbi̯ən] |
| Slovakia | Slowakei | [sloˈvaːkaɪ̯] |
| Slovenia | Slowenien | [sloˈveːni̯ən] |
| Tây Ban Nha | Spanien | [ˈʃpaːni̯ən] |
| Thụy Điển | Schweden | [ˈʃveːdən] |
| Thụy Sĩ | Schweiz | [ʃvaɪ̯t͡s] |
| Ukraina | Ukraine | [uˈkʁaɪ̯nə] |
| Vương quốc Anh | Vereinigtes Königreich | [fɛɐ̯ˈʔaɪ̯nɪçtəs ˈkøːnɪçˌʁaɪç] |
>>> Xem thêm: Top 10 Ứng Dụng Học Tiếng Đức Miễn Phí Tốt Nhất 2025
Tên các nước Châu Phi bằng tiếng Đức

Châu Phi là một châu lục đa dạng về văn hóa và địa lý, với 54 quốc gia độc lập. Trong mục này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu tên các nước Châu Phi bằng tiếng Đức kèm theo phiên âm, giúp bạn học từ vựng hiệu quả hơn và mở rộng vốn tiếng Đức theo chủ đề địa lý.
| Tiếng Việt | Tiếng Đức | Phiên âm |
| Ai Cập | Ägypten | [ˈɛːɡʏptn̩] |
| Algeria | Algerien | [alˈɡeːʁi̯ən] |
| Angola | Angola | [aŋˈɡoːla] |
| Benin | Benin | [beˈniːn] |
| Botswana | Botsuana | [bɔtˈsvaːna] |
| Burkina Faso | Burkina Faso | [bʊʁˈkiːna ˈfaːzo] |
| Burundi | Burundi | [buˈʁʊndi] |
| Cabo Verde (Cape Verde) | Kap Verde | [kaːp ˈfɛʁdə] |
| Cameroon | Kamerun | [ˈkaːməʁʊn] |
| Cộng hòa Trung Phi | Zentralafrikanische Republik | [tsɛnˈtʁaːlafʁiˌkaːnɪʃə ʁepuˈbliːk] |
| Chad | Tschad | [tʃat] |
| Comoros | Komoren | [koˈmoːʁən] |
| Cộng hòa Congo | Republik Kongo | [ʁepuˈbliːk ˈkɔŋɡo] |
| Congo (Brazzaville) | Republik Kongo | [ʁepuˈbliːk ˈkɔŋɡo] |
| Cộng hòa Dân chủ Congo | Demokratische Republik Kongo | [deˌmoːkʁaːˈtɪʃə ʁepuˈbliːk ˈkɔŋɡo] |
| Bờ Biển Ngà | Côte d’Ivoire | [kot diˈvwaːʁə] (vay mượn) |
| Djibouti | Dschibuti | [dʒiˈbuːti] |
| Ai Cập | Ägypten | [ˈɛːɡʏptn̩] |
| Guinea Xích đạo | Äquatorialguinea | [ɛkvaˈtoːʁi̯aˌlɡiˈneːa] |
| Eritrea | Eritrea | [eʁiˈtʁeːa] |
| Ethiopia | Äthiopien | [ɛˈtʰi̯oːpi̯ən] |
| Gabon | Gabun | [ɡaˈbuːn] |
| Gambia | Gambia | [ˈɡambi̯a] |
| Ghana | Ghana | [ˈɡaːna] |
| Guinea | Guinea | [ɡiˈneːa] |
| Guinea-Bissau | Guinea-Bissau | [ɡiˈneːa bɪˈsaʊ̯] |
| Kenya | Kenia | [ˈkeːni̯a] |
| Lesotho | Lesotho | [leˈzoːtʰo] |
| Liberia | Liberia | [liˈbeːʁi̯a] |
| Libya | Libyen | [ˈlyːbi̯ən] |
>>> Xem thêm: Từ Vựng Về Tên Các Nước Bằng Tiếng Hàn Có Phiên Âm Chuẩn Xác
Danh sách tên các quốc gia Châu Mỹ bằng tiếng Đức
Dưới đây là danh sách tên các quốc gia Châu Mỹ bằng tiếng Đức, giúp bạn học từ vựng tiếng Đức hiệu quả hơn theo chủ đề địa lý.
| Tiếng Việt | Tiếng Đức | Phiên âm |
| Hoa Kỳ | Vereinigte Staaten | [fɛɐ̯ˈʁaɪ̯nɪɡtə ˈʃtaːtn̩] |
| Canada | Kanada | [ˈkaːnada] |
| Mexico | Mexiko | [ˈmɛksiko] |
| Brazil | Brasilien | [bʁaˈziːli̯ən] |
| Argentina | Argentinien | [aʁɡɛnˈtiːni̯ən] |
| Chile | Chile | [ˈçiːlə] |
| Colombia | Kolumbien | [koˈlʊmbi̯ən] |
| Peru | Peru | [peˈʁuː] |
| Venezuela | Venezuela | [venɛˈt͡su̯eːla] |
| Bolivia | Bolivien | [boˈliːvi̯ən] |
| Ecuador | Ecuador | [ɛkʋaˈdoːɐ̯] |
| Uruguay | Uruguay | [ˈuʁuɡvaɪ̯] |
| Paraguay | Paraguay | [ˈpaʁaɡvaɪ̯] |
| Cuba | Kuba | [ˈkuːba] |
| Haiti | Haiti | [ˈhaːiti] |
| Cộng hoà Dominica | Dominikanische Republik | [dominiˈkaːnɪʃə ʁepuˈbliːk] |
| Jamaica | Jamaika | [jaˈmaɪ̯ka] |
| Trinidad và Tobago | Trinidad und Tobago | [ˈtʁɪnidad ʊnt toˈbaːɡo] |
| Panama | Panama | [ˈpaːnama] |
| Costa Rica | Costa Rica | [ˈkɔsta ˈʁiːka] |
| Nicaragua | Nicaragua | [nikaˈʁaːɡua] |
| Honduras | Honduras | [ɔnˈduːʁas] |
| El Salvador | El Salvador | [ɛl zalvaˈdoːɐ̯] |
| Guatemala | Guatemala | [ɡʊateˈmaːla] |
| Belize | Belize | [beˈliːzə] |
Tên các nước trên thế giới bằng tiếng Đức ở Châu Đại Dương
Châu Đại Dương là khu vực bao gồm nhiều quốc đảo nhỏ và rộng lớn với nền văn hóa độc đáo. Hãy cùng khám phá danh sách tên các quốc gia trên thế giới thuộc Châu Đại Dương bằng tiếng Đức sau đây:
| Tiếng Việt | Tiếng Đức | Phiên âm |
| Úc | Australien | [aʊ̯sˈtʁaːli̯ən] |
| New Zealand (Tân Tây Lan) | Neuseeland | [ˈnɔʏ̯ˌzeːlant] |
| Papua New Guinea | Papua-Neuguinea | [ˈpaːpu̯a nɔʏ̯ɡiˈneːa] |
| Fiji | Fidschi | [ˈfɪdʃi] |
| Solomon Islands | Salomonen | [zaˈloːmonən] |
| Vanuatu | Vanuatu | [vaˈnu̯aːtu] |
| Samoa | Samoa | [zaˈmoːa] |
| Tonga | Tonga | [ˈtɔŋa] |
| Micronesia | Mikronesien | [mikʁoˈneːzi̯ən] |
| Kiribati | Kiribati | [ˌkiʁiˈbaːti] |
| Marshall Islands | Marshallinseln | [ˈmaʁʃalˌʔɪnzl̩n] |
| Palau | Palau | [paˈlaʊ̯] |
| Nauru | Nauru | [naˈuːʁu] |
| Tuvalu | Tuvalu | [ˈtuːvalu] |
Ghi nhớ tên các nước trên thế giới bằng tiếng Đức không chỉ giúp bạn nâng cao vốn từ mà còn hỗ trợ hiệu quả trong việc đọc hiểu tài liệu, bản đồ, hoặc trao đổi với người bản xứ trong các tình huống thực tế.
Nếu bạn đang có nhu cầu dịch thuật tiếng Đức chuyên nghiệp, Dịch Thuật Công Chứng Số 1 sẽ là lựa chọn hoàn hảo. Với đội ngũ dịch giả giàu kinh nghiệm, am hiểu ngôn ngữ và văn hóa Đức, chúng tôi cam kết mang đến dịch vụ chất lượng cao, chính xác và nhanh chóng, đáp ứng mọi nhu cầu từ cá nhân đến doanh nghiệp. Liên hệ ngay!









