Trong thời đại công nghệ số, điện thoại trở thành vật dụng không thể thiếu trong đời sống và công việc. Việc học từ vựng tiếng Trung về điện thoại sẽ giúp bạn giao tiếp dễ dàng hơn, từ việc mua bán, sử dụng, sửa chữa đến trao đổi thông tin kỹ thuật. Dưới đây là danh sách các từ vựng chủ đề điện thoại bằng tiếng Trung thông dụng dành cho bạn.
Mục lục
ToggleTừ vựng tiếng Trung về các loại điện thoại
Trong đời sống hiện đại, điện thoại là phương tiện liên lạc không thể thiếu. Khi học tiếng Trung, việc nắm được từ vựng về các loại điện thoại sẽ giúp bạn dễ dàng trao đổi, mua bán hoặc thảo luận liên quan đến thiết bị này một cách chính xác và tự tin hơn.

| Tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Tiếng Việt |
| 手机 | shǒu jī | Điện thoại di động |
| 智能手机 | zhì néng shǒu jī | Điện thoại thông minh |
| 座机 | zuò jī | Điện thoại bàn |
| 固定电话 | gù dìng diàn huà | Điện thoại cố định |
| 触屏手机 | chù píng shǒu jī | Điện thoại màn hình cảm ứng |
| 翻盖手机 | fān gài shǒu jī | Điện thoại nắp gập |
| 滑盖手机 | huá gài shǒu jī | Điện thoại trượt |
| 按键手机 | àn jiàn shǒu jī | Điện thoại phím bấm |
| 高端智能手机 | gāo duān zhì néng shǒu jī | Điện thoại thông minh cao cấp |
| 低价手机 | dī jià shǒu jī | Điện thoại giá rẻ |
| 国产手机 | guó chǎn shǒu jī | Điện thoại thương hiệu nội địa (Trung Quốc) |
| 国际品牌手机 | guó jì pǐn pái shǒu jī | Điện thoại thương hiệu quốc tế |
| 双卡手机 | shuāng kǎ shǒu jī | Điện thoại hai sim |
| 防水手机 | fáng shuǐ shǒu jī | Điện thoại chống nước |
| 游戏手机 | yóu xì shǒu jī | Điện thoại chơi game |
>>> Xem thêm: 200+ Từ Vựng Tiếng Trung Về Chuyên Ngành Y Tế Thông Dụng Nhất
Từ vựng tiếng Trung về linh kiện điện thoại
Việc nắm vững từ vựng tiếng Trung về điện thoại liên quan đến các bộ phận và linh kiện là vô cùng cần thiết. Điều này giúp bạn dễ dàng mô tả, trao đổi cũng như hiểu rõ hơn trong quá trình sửa chữa hoặc mua bán điện thoại.
| Tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Tiếng Việt |
| 手机 | shǒu jī | Điện thoại |
| 屏幕 | píng mù | Màn hình |
| 触摸屏 | chù mō píng | Cảm ứng |
| 手机壳 | shǒu jī ké | Vỏ điện thoại |
| 电源键 | diàn yuán jiàn | Nút nguồn |
| 音量键 | yīn liàng jiàn | Nút âm lượng |
| 前置摄像头 | qián zhì shè xiàng tóu | Camera trước |
| 后置摄像头 | hòu zhì shè xiàng tóu | Camera sau |
| 闪光灯 | shǎn guāng dēng | Đèn flash |
| 电池 | diàn chí | Pin |
| 充电器 | chōng diàn qì | Cục sạc |
| 充电线 | chōng diàn xiàn | Cáp sạc |
| 扬声器 | yáng shēng qì | Loa ngoài |
| 听筒 | tīng tǒng | Loa trong (loa thoại) |
| 耳机 | ěr jī | Tai nghe |
| 麦克风 | mài kè fēng | Micro |
| SIM卡槽 | SIM kǎ cáo | Khe SIM |
| SIM卡 | SIM kǎ | Thẻ SIM |
| 存储卡槽 | cún chǔ kǎ cáo | Khe thẻ nhớ |
| 存储卡 | cún chǔ kǎ | Thẻ nhớ |
| 主板 | zhǔ bǎn | Bo mạch chủ |
| 芯片 | xīn piàn | Chip xử lý |
| 内存 | nèi cún | RAM (bộ nhớ tạm) |
| 存储 | cún chǔ | Bộ nhớ trong |
| 指纹传感器 | zhǐ wén chuán gǎn qì | Cảm biến vân tay |
| 数据接口 | shù jù jiē kǒu | Cổng sạc/USB |
| 卡托 | kǎ tuō | Khay sim + thẻ nhớ |
>>> Xem thêm: 100+ Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Ô Tô Thông Dụng
Từ vựng tiếng Trung về phụ kiện điện thoại
Ngoài các bộ phận chính, phụ kiện điện thoại cũng là một phần quan trọng trong việc sử dụng và bảo quản thiết bị. Nắm vững từ vựng tiếng Trung về phụ kiện điện thoại sẽ giúp bạn giao tiếp, mua bán hoặc trao đổi linh hoạt hơn trong học tập và công việc.

| Tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Tiếng Việt |
| 手机充电器 | shǒu jī chōng diàn qì | Sạc điện thoại |
| 充电线 | chōng diàn xiàn | Cáp sạc |
| 耳机 | ěr jī | Tai nghe |
| 手机壳 | shǒu jī ké | Ốp lưng điện thoại |
| 屏幕保护膜 | píng mù bǎo hù mó | Miếng dán màn hình |
| 移动电源 | yí dòng diàn yuán | Pin dự phòng |
| 手机支架 | shǒu jī zhī jià | Giá đỡ điện thoại |
| 存储卡 | cún chǔ kǎ | Thẻ nhớ |
| 自拍杆 | zì pāi gǎn | Gậy tự sướng |
| 蓝牙音箱 | lán yá yīn xiāng | Loa Bluetooth |
| 防水套 | fáng shuǐ tào | Bao chống nước |
>>> Xem thêm: 100+ Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Cơ Khí Thông Dụng Nhất
Từ vựng về tính năng và thao tác sử dụng bằng tiếng Trung
Trong quá trình sử dụng điện thoại, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp nhiều thao tác và tính năng quen thuộc như mở máy, tắt nguồn, chụp ảnh, nghe nhạc… Việc nắm vững từ vựng tiếng Trung về các thao tác này sẽ giúp bạn giao tiếp dễ dàng hơn trong học tập, công việc hoặc khi trao đổi về công nghệ.
| Tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Tiếng Việt |
| 打电话 | dǎ diàn huà | Gọi điện |
| 接电话 | jiē diàn huà | Nhận cuộc gọi |
| 发短信 | fā duǎn xìn | Gửi tin nhắn |
| 收短信 | shōu duǎn xìn | Nhận tin nhắn |
| 上网 | shàng wǎng | Lướt web |
| 下载应用 | xià zǎi yìng yòng | Tải ứng dụng |
| 拍照 | pāi zhào | Chụp ảnh |
| 录像 | lù xiàng | Quay video |
| 听音乐 | tīng yīn yuè | Nghe nhạc |
| 玩游戏 | wán yóu xì | Chơi game |
| 设置 | shè zhì | Cài đặt |
| 解锁 | jiě suǒ | Mở khóa |
| 截屏 | jié píng | Chụp màn hình |
| 充电 | chōng diàn | Sạc điện thoại |
| 关机 | guān jī | Tắt nguồn |
| 开机 | kāi jī | Bật nguồn |
| 重启 | chóng qǐ | Khởi động lại máy |
| 备份数据 | bèi fèn shù jù | Sao lưu dữ liệu |
| 恢复出厂设置 | huī fù chū chǎng shè zhì | Khôi phục cài đặt gốc |
| 连接Wi-Fi | lián jiē Wi-Fi | Kết nối Wi-Fi |
>>> Xem thêm: 100 Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Điện Tử Hay Dùng
Từ vựng tiếng Trung về chủ đề mạng điện thoại
Dưới đây là bảng từ vựng tiếng Trung về chủ đề mạng điện thoại, kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt, giúp bạn học và giao tiếp dễ dàng hơn:
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 网络 | wǎng luò | Mạng |
| 移动网络 | yí dòng wǎng luò | Mạng di động |
| Wi-Fi | Wi-Fi | Wi-Fi |
| 4G网络 | sì G wǎng luò | Mạng 4G |
| 5G网络 | wǔ G wǎng luò | Mạng 5G |
| 信号 | xìn hào | Tín hiệu |
| 信号强 | xìn hào qiáng | Tín hiệu mạnh |
| 信号弱 | xìn hào ruò | Tín hiệu yếu |
| 网络连接 | wǎng luò lián jiē | Kết nối mạng |
| 数据 | shù jù | Dữ liệu |
| 流量 | liú liàng | Lưu lượng (data) |
| 蜂窝网络 | fēng wō wǎng luò | Mạng di động (cellular) |
| 基站 | jī zhàn | Trạm gốc (cell tower) |
| 无信号 | wú xìn hào | Không có tín hiệu |
| 断网 | duàn wǎng | Mất mạng |
| 网络设置 | wǎng luò shè zhì | Cài đặt mạng |
| 热点 | rè diǎn | Điểm phát Wi-Fi / hotspot |
| VPN | VPN | Mạng riêng ảo (VPN) |
| 漫游 | màn yóu | Roaming |
>>> Xem thêm: 200+ Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Hóa Học Hay Dùng
Mẫu câu về chủ đề điện thoại tiếng Trung thông dụng
Trong giao tiếp hằng ngày, các tình huống liên quan đến điện thoại như gọi điện, nhắn tin, hỏi số, báo máy bận hay lỗi sóng xảy ra rất thường xuyên. Việc nắm vững các mẫu câu tiếng Trung thông dụng về điện thoại sẽ giúp bạn giao tiếp tự nhiên hơn khi học tập, làm việc hoặc trao đổi với người Trung Quốc.
1. Mẫu câu gọi điện – bắt máy
- 你好,请问你是哪位?
Nǐ hǎo, qǐng wèn nǐ shì nǎ wèi?
Xin chào, cho hỏi bạn là ai? - 我是……
Wǒ shì…
Tôi là… - 请问……在吗?
Qǐng wèn … zài ma?
Cho hỏi … có ở đó không? - 他现在不方便接电话。
Tā xiànzài bù fāngbiàn jiē diànhuà.
Hiện tại anh ấy/chị ấy không tiện nghe máy. - 稍等一下。
Shāo děng yíxià.
Vui lòng đợi một chút.
2. Mẫu câu gọi nhỡ – gọi lại
- 刚才我没接到你的电话。
Gāngcái wǒ méi jiē dào nǐ de diànhuà.
Lúc nãy tôi không nhận được cuộc gọi của bạn. - 我刚才在开会。
Wǒ gāngcái zài kāihuì.
Lúc nãy tôi đang họp. - 我现在给你回电话。
Wǒ xiànzài gěi nǐ huí diànhuà.
Bây giờ tôi gọi lại cho bạn.
3. Mẫu câu hỏi số điện thoại
- 你的电话号码是多少?
Nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshǎo?
Số điện thoại của bạn là bao nhiêu? - 可以留一下你的电话吗?
Kěyǐ liú yíxià nǐ de diànhuà ma?
Bạn có thể để lại số điện thoại không? - 这是我的手机号。
Zhè shì wǒ de shǒujī hào.
Đây là số điện thoại di động của tôi.
4. Mẫu câu liên quan đến sóng, pin, lỗi điện thoại
- 这里信号不好。
Zhèlǐ xìnhào bù hǎo.
Ở đây sóng không tốt. - 我的手机没电了。
Wǒ de shǒujī méi diàn le.
Điện thoại của tôi hết pin rồi. - 电话断线了。
Diànhuà duànxiàn le.
Cuộc gọi bị ngắt rồi. - 我听不清楚。
Wǒ tīng bù qīngchu.
Tôi nghe không rõ.
5. Mẫu câu nhắn tin – liên lạc khác
- 我给你发信息了。
Wǒ gěi nǐ fā xìnxī le.
Tôi đã nhắn tin cho bạn rồi. - 你收到我的短信了吗?
Nǐ shōudào wǒ de duǎnxìn le ma?
Bạn đã nhận được tin nhắn của tôi chưa? - 我们用微信联系吧。
Wǒmen yòng Wēixìn liánxì ba.
Chúng ta liên lạc bằng WeChat nhé.
Cách học và ghi nhớ từ vựng tiếng Trung về điện thoại hiệu quả
Để nắm vững từ vựng tiếng Trung về điện thoại, việc áp dụng các cách học từ vựng tiếng Trung hiệu quả sẽ giúp bạn ghi nhớ nhanh, sử dụng thành thạo trong giao tiếp và công việc liên quan đến công nghệ.
- Học theo nhóm từ: Phân loại từ vựng theo chủ đề (bộ phận, linh kiện, tính năng, mạng, phụ kiện…).
- Sử dụng flashcard: Viết từ tiếng Trung – phiên âm – nghĩa để ôn tập nhanh.
- Thực hành giao tiếp: Tạo tình huống nói, mua bán, sửa chữa điện thoại bằng tiếng Trung.
- Kết hợp hình ảnh: Gắn từ vựng với hình ảnh linh kiện, thao tác để dễ nhớ.
Ôn tập định kỳ: Lặp lại từ vựng mỗi ngày để ghi nhớ lâu dài.
>>> Xem thêm:
- Top 10 Phần Mềm/App Học Tiếng Trung Miễn Phí Và Tốt Nhất Hiện Nay
- Cách Dịch Tiếng Trung Sang Tiếng Việt Cho Người Mới Bắt Đầu
Việc thành thạo từ vựng tiếng Trung về điện thoại không chỉ nâng cao khả năng giao tiếp mà còn hỗ trợ hiệu quả trong học tập và công việc chuyên ngành công nghệ. Nếu bạn cần dịch tiếng Trung các loại tài liệu, hướng dẫn sử dụng, hợp đồng nhập khẩu thiết bị điện tử hay các chứng từ liên quan, hãy liên hệ Dịch Thuật Công Chứng Số 1. Với đội ngũ dịch giả giàu kinh nghiệm và chuyên môn cao, chúng tôi cam kết mang đến bản dịch chuẩn xác – nhanh chóng – đúng chuyên ngành, giúp bạn yên tâm trong mọi nhu cầu dịch thuật.









