Khi học tiếng Hàn hoặc làm việc, học tập, định cư tại Hàn Quốc, bạn sẽ thường xuyên tiếp xúc với các loại giấy tờ cá nhân, học thuật, hành chính và pháp lý. Việc nắm vững từ vựng tiếng Hàn về giấy tờ không chỉ giúp bạn dễ dàng làm thủ tục hành chính, mà còn hỗ trợ hiệu quả trong quá trình dịch thuật, xin visa, du học hay tìm việc. Bài viết dưới đây của Dịch Thuật Công Chứng Số 1 sẽ tổng hợp đầy đủ những nhóm từ vựng quan trọng và thông dụng nhất.
Mục lục
ToggleTừ vựng tiếng Hàn về các loại giấy tờ cơ bản

Trong đời sống hằng ngày, các loại giấy tờ như hộ chiếu, thẻ căn cước hay giấy khai sinh là những tài liệu không thể thiếu. Hãy cùng tìm hiểu các từ vựng tiếng Hàn thông dụng liên quan đến giấy tờ cá nhân để dễ dàng giao tiếp và xử lý thủ tục hành chính.
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 신분증 | sinbunjeung | Chứng minh nhân dân / Thẻ căn cước |
| 여권 | yeogwon | Hộ chiếu |
| 주민등록등본 | jumindeungnok deungbon | Sổ hộ khẩu / Giấy đăng ký cư trú |
| 출생증명서 | chulsaeng jeungmyeongseo | Giấy khai sinh |
| 결혼증명서 | gyeolhon jeungmyeongseo | Giấy đăng ký kết hôn |
| 이혼증명서 | ihon jeungmyeongseo | Giấy chứng nhận ly hôn |
| 가족관계증명서 | gajok gwan-gye jeungmyeongseo | Giấy xác nhận quan hệ gia đình |
| 재학증명서 | jaehak jeungmyeongseo | Giấy xác nhận đang theo học |
| 졸업증명서 | joreop jeungmyeongseo | Giấy chứng nhận tốt nghiệp |
| 성적증명서 | seongjeok jeungmyeongseo | Bảng điểm |
| 추천서 | chucheonseo | Thư giới thiệu |
| 공증서류 | gongjeung seoryu | Tài liệu công chứng |
| 위임장 | wiimjang | Giấy ủy quyền |
| 신청서 | sincheongseo | Đơn xin (các loại) |
| 허가서 | heogaseo | Giấy phép |
| 증명사진 | jeungmyeong sajin | Ảnh chứng minh / Ảnh thẻ |
| 복사본 | boksabon | Bản sao |
| 원본 | wonbon | Bản gốc |
| 신원보증서 | sinwon bojungseo | Giấy bảo lãnh nhân thân |
| 재직증명서 | jaejik jeungmyeongseo | Giấy xác nhận đang làm việc |
>>> Xem thêm: Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Hàn Xuất Khẩu Lao Động Thông Dụng Nhất
Từ vựng tiếng Hàn về giấy tờ học tập – bằng cấp
Khi làm hồ sơ du học, xin học bổng hay ứng tuyển vào các trường đại học Hàn Quốc, bạn sẽ cần sử dụng nhiều loại giấy tờ học thuật. Cùng khám phá các từ vựng tiếng Hàn liên quan đến bằng cấp và tài liệu học tập thông dụng nhất.
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 졸업증명서 | joreop jeungmyeongseo | Giấy chứng nhận tốt nghiệp |
| 학위증 | hakwijung | Bằng cấp |
| 학사 학위 | haksa hakwi | Bằng cử nhân |
| 석사 학위 | seoksa hakwi | Bằng thạc sĩ |
| 박사 학위 | baksa hakwi | Bằng tiến sĩ |
| 성적증명서 | seongjeok jeungmyeongseo | Bảng điểm |
| 재학증명서 | jaehak jeungmyeongseo | Giấy xác nhận đang theo học |
| 수료증 | suryojeung | Giấy chứng nhận hoàn thành khóa học |
| 수강증명서 | sugang jeungmyeongseo | Giấy xác nhận môn học đã đăng ký |
| 입학허가서 | iphak heogaseo | Thư mời nhập học |
| 졸업장 | joreopjang | Bằng tốt nghiệp |
| 추천서 | chucheonseo | Thư giới thiệu |
| 학력증명서 | haknyeok jeungmyeongseo | Giấy xác nhận trình độ học vấn |
| 교육이수증 | gyoyuk isujeung | Giấy chứng nhận đã hoàn thành đào tạo |
| 수험표 | suheompyo | Thẻ dự thi |
| 자격증 | jagyeokjeung | Chứng chỉ nghề |
| 외국어능력시험 성적표 | oegug-eo neungnyeok siheom seongjeokpyo | Phiếu điểm kỳ thi năng lực ngoại ngữ |
>>> Xem thêm:
- 200+ Từ Vựng Tiếng Hàn Về Chủ Đề Du Học Hàn Quốc
- Dịch Thuật Công Chứng Hồ Sơ Du Học Hàn Quốc Uy Tín, Giá Tốt
Từ vựng tiếng Hàn về giấy tờ hành chính – pháp lý

Các loại giấy tờ hành chính – pháp lý đóng vai trò quan trọng trong thủ tục cư trú, công chứng, xin việc và các vấn đề pháp luật. Hãy cùng tìm hiểu những từ vựng tiếng Hàn cần thiết để sử dụng đúng và hiệu quả trong các tình huống liên quan.
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 주민등록등본 | jumindeungnok deungbon | Giấy đăng ký cư trú / Sổ hộ khẩu |
| 가족관계증명서 | gajok gwan-gye jeungmyeongseo | Giấy xác nhận quan hệ gia đình |
| 혼인관계증명서 | honin gwan-gye jeungmyeongseo | Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân |
| 출생증명서 | chulsaeng jeungmyeongseo | Giấy khai sinh |
| 사망증명서 | samang jeungmyeongseo | Giấy chứng tử |
| 이혼확인서 | ihon hwaginseo | Giấy xác nhận ly hôn |
| 위임장 | wiimjang | Giấy ủy quyền |
| 공증문서 | gongjeung munseo | Văn bản công chứng |
| 계약서 | gyeyakseo | Hợp đồng |
| 진술서 | jinsulseo | Bản tường trình |
| 탄원서 | tanwonseo | Đơn kiến nghị |
| 확인서 | hwaginseo | Giấy xác nhận |
| 신청서 | sincheongseo | Đơn xin |
| 허가서 | heogaseo | Giấy phép |
| 각서 | gakseo | Bản cam kết |
| 판결문 | pangyeolmun | Bản án, quyết định của tòa |
| 공문서 | gongmunseo | Công văn nhà nước |
| 등기부등본 | deung-gibu deungbon | Trích lục sổ đăng ký bất động sản |
| 출입국사실증명서 | churipguk sasil jeungmyeongseo | Giấy xác nhận xuất nhập cảnh |
| 범죄경력조회서 | beomjoe gyeongnyeok johoeseo | Phiếu lý lịch tư pháp (criminal record) |
>>> Xem thêm:
- Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Hàn Về Xuất Nhập Khẩu – Logistics
- 200+ Từ Vựng Tiếng Hàn Về Chuyên Ngành Nhân Sự Hay Dùng Nhất
Từ vựng tiếng Hàn về giấy tờ trong công việc – doanh nghiệp
Trong môi trường làm việc chuyên nghiệp, việc hiểu rõ từ vựng tiếng Hàn liên quan đến giấy tờ công ty – doanh nghiệp sẽ giúp bạn xử lý hồ sơ, hợp đồng và tài liệu nội bộ một cách chính xác và hiệu quả.
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 이력서 | i-ryeok-seo | Sơ yếu lý lịch / CV |
| 자기소개서 | ja-gi so-gae-seo | Thư giới thiệu bản thân |
| 재직증명서 | jae-jik jeung-myeong-seo | Giấy xác nhận đang làm việc |
| 경력증명서 | gyeong-nyeok jeung-myeong-seo | Giấy xác nhận kinh nghiệm làm việc |
| 사직서 | sa-jik-seo | Đơn xin nghỉ việc |
| 휴가신청서 | hyu-ga sin-cheong-seo | Đơn xin nghỉ phép |
| 퇴직증명서 | toe-jik jeung-myeong-seo | Giấy xác nhận nghỉ việc / thôi việc |
| 근로계약서 | geun-ro gye-yak-seo | Hợp đồng lao động |
| 연봉계약서 | yeon-bong gye-yak-seo | Hợp đồng lương năm |
| 급여명세서 | geu-yeo myeong-se-seo | Phiếu lương |
| 인사기록카드 | in-sa gi-rok ka-deu | Hồ sơ nhân sự |
| 회사소개서 | hoe-sa so-gae-seo | Hồ sơ giới thiệu công ty |
| 사업자등록증 | sa-eop-ja deung-rok-jeung | Giấy đăng ký kinh doanh |
| 견적서 | gyeon-jeok-seo | Bảng báo giá |
| 세금계산서 | se-geum gye-san-seo | Hóa đơn thuế |
| 영수증 | yeong-su-jeung | Biên lai |
| 업무일지 | eop-mu il-ji | Nhật ký công việc / Báo cáo công việc |
| 회의록 | hoe-ui-rok | Biên bản họp |
| 출근부 | chul-geun-bu | Bảng chấm công |
| 출장보고서 | chul-jang bo-go-seo | Báo cáo công tác |
>>> Xem thêm:
- Học 100+ Từ Vựng Tiếng Hàn Về Hợp Đồng Thường Dùng
- Học 150+ Từ Vựng Tiếng Hàn Về Chuyên Ngành Thuế Thường Dùng
Dịch thuật tiếng Hàn mọi giấy tờ, tài liệu chuyên ngành
Bạn đang cần dịch thuật tiếng Hàn các loại giấy tờ cá nhân, hồ sơ xin visa, tài liệu học tập hay hợp đồng kinh doanh? Hãy để Dịch Thuật Công Chứng Số 1 đồng hành cùng bạn!
Chúng tôi chuyên nhận dịch tiếng Hàn – Việt – Hàn mọi loại văn bản, bao gồm:
- Giấy tờ cá nhân: Hộ chiếu, CMND/CCCD, giấy khai sinh, đăng ký kết hôn, sổ hộ khẩu…
- Tài liệu học tập: Bằng cấp, bảng điểm, thư mời nhập học, chứng chỉ TOPIK…
- Hồ sơ pháp lý: Hợp đồng, ủy quyền, công chứng, văn bản hành chính – luật…
- Tài liệu doanh nghiệp: Hồ sơ công ty, giấy phép kinh doanh, báo cáo tài chính, tài liệu kỹ thuật…
Ưu điểm nổi bật:
- Dịch chuẩn xác, đúng thuật ngữ chuyên ngành
- Có công chứng tư pháp hoặc chứng thực tại phòng công chứng
- Hỗ trợ dịch gấp trong ngày – giao nhận tận nơi
- Bảo mật thông tin tuyệt đối.
Liên hệ 0934.888.768 để được chúng tôi tư vấn và báo giá nhanh chóng!
>>> Xem thêm: Dịch Thuật Hợp Đồng Tiếng Hàn Chuẩn Xác, Uy Tín Từ 2008

Việc ghi nhớ và sử dụng đúng từ vựng tiếng Hàn về giấy tờ sẽ giúp bạn chủ động hơn trong mọi tình huống giao tiếp, xử lý hồ sơ hay làm việc với các cơ quan, tổ chức. Nếu bạn đang cần dịch thuật công chứng tiếng Hàn chính xác cho các loại giấy tờ cá nhân, hồ sơ du học, tài liệu pháp lý hay hợp đồng chuyên ngành, hãy liên hệ Dịch Thuật Công Chứng Số 1. Với đội ngũ biên dịch viên giàu kinh nghiệm và quy trình chuyên nghiệp, chúng tôi cam kết mang đến cho bạn bản dịch thuật đúng chuẩn, đúng thời gian và đảm bảo tuyệt đối về bảo mật thông tin.









