Dịch hợp đồng tiếng Trung song ngữ đòi hỏi sự chính xác tuyệt đối về ngôn từ, ý nghĩa và tính pháp lý. Tại Dịch Thuật Công Chứng Số 1, chúng tôi sở hữu đội ngũ biên dịch viên chuyên ngành pháp lý am hiểu sâu luật Việt Nam – Trung Quốc, đảm bảo bản dịch hợp đồng của bạn không chỉ đúng chuẩn ngôn ngữ mà còn hợp lệ để sử dụng trong ký kết, giao dịch và nộp cho cơ quan chức năng.
Mục lục
ToggleDịch hợp đồng tiếng Trung song ngữ là gì?
Dịch hợp đồng tiếng Trung song ngữ là quá trình chuyển đổi nội dung hợp đồng từ tiếng Trung sang tiếng Việt (hoặc ngược lại) và trình bày hai ngôn ngữ song song trên cùng một văn bản. Hình thức này thường được áp dụng khi:
- Hai bên ký kết hợp đồng sử dụng ngôn ngữ khác nhau.
- Muốn đảm bảo cả hai bên đều hiểu rõ quyền và nghĩa vụ của mình.
- Cần phục vụ cho mục đích pháp lý, công chứng, lưu trữ.
Đặc điểm của dịch hợp đồng tiếng Trung song ngữ:
- Nội dung được dịch chính xác tuyệt đối về mặt pháp lý và thuật ngữ.
- Bố cục rõ ràng, mỗi điều khoản tiếng Trung sẽ đi kèm bản dịch tiếng Việt (hoặc ngược lại).
- Giúp so sánh nhanh và tránh hiểu lầm trong quá trình thực hiện hợp đồng.

Từ vựng tiếng Trung về các loại hợp đồng
Trong quá trình hợp tác và giao thương với đối tác Trung Quốc, nhiều loại hợp đồng cần được dịch thuật chính xác để đảm bảo tính pháp lý và quyền lợi của các bên liên quan.
- Hợp đồng thương mại (买卖合同 – mǎi mài hé tóng).
- Hợp đồng lao động (劳动合同 – láo dòng hé tóng).
- Hợp đồng xây dựng (建筑合同 – jiàn zhù hé tóng).
- Hợp đồng dịch vụ (服务合同 – fú wù hé tóng).
- Hợp đồng liên doanh, hợp tác (合资合同 – hé zī hé tóng).
- Hợp đồng thuê mướn (租赁合同 – zū lìn hé tóng).
>>> Xem thêm: Dịch Thuật Tiếng Trung Chuyên Ngành Chuẩn Xác, Phí Tốt Nhất 2025
Mẫu hợp đồng tiếng Trung – Việt gồm những mục gì?
Mẫu hợp đồng song ngữ Trung – Việt thường bao gồm các phần chính sau:
- Tiêu đề (合同名称 / Tên hợp đồng)
- Nêu rõ loại hợp đồng, ví dụ: Hợp đồng mua bán (买卖合同), Hợp đồng hợp tác (合作合同), Hợp đồng dịch vụ (服务合同), Hợp đồng thuê (租赁合同)…
- Ghi rõ số hợp đồng (合同编号 / Số hợp đồng) để thuận tiện cho việc quản lý, lưu trữ và tra cứu.
- Thông tin các bên ký kết (合同双方信息 / Thông tin hai bên)
- Bao gồm tên đầy đủ của tổ chức/cá nhân, địa chỉ, số điện thoại, mã số thuế hoặc số CMND/Hộ chiếu.
- Ghi rõ tư cách pháp lý: 甲方 (Bên A) và 乙方 (Bên B).
- Căn cứ ký kết hợp đồng (合同签订依据 / Cơ sở ký kết)
- Trình bày cơ sở pháp lý, các điều luật, quy định hoặc thỏa thuận chung mà hợp đồng dựa vào.
- Đối tượng hợp đồng (合同标的 / Đối tượng)
- Mô tả chi tiết sản phẩm, dịch vụ hoặc công việc mà hợp đồng hướng tới.
- Bao gồm thông số kỹ thuật, chất lượng, số lượng, quy cách… nếu là hàng hóa.
- Giá trị hợp đồng và phương thức thanh toán (合同金额及付款方式)
- Nêu rõ tổng giá trị, đơn vị tiền tệ, hình thức thanh toán (chuyển khoản, tiền mặt, L/C…) và thời hạn thanh toán.
- Quyền và nghĩa vụ của các bên (双方的权利和义务)
- Liệt kê rõ trách nhiệm, quyền lợi, cam kết của từng bên nhằm tránh tranh chấp.
- Thời hạn hiệu lực hợp đồng (合同有效期)
- Ghi rõ thời gian bắt đầu và kết thúc hiệu lực, hoặc điều kiện chấm dứt hợp đồng.
- Sửa đổi, bổ sung, chấm dứt hợp đồng (合同的修改、补充与终止)
- Nêu điều kiện, thủ tục, hình thức thông báo khi cần thay đổi hoặc chấm dứt.
- Giải quyết tranh chấp (争议解决)
- Quy định cách thức xử lý tranh chấp: thương lượng, hòa giải, trọng tài thương mại hoặc tòa án.
- Điều khoản khác (其他条款)
- Các thỏa thuận bổ sung như bảo mật thông tin, bất khả kháng, phạt vi phạm…
- Chữ ký và đóng dấu (签字与盖章)
- Đại diện hợp pháp của mỗi bên ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu xác nhận (nếu có).
Mẫu hợp đồng lao động tiếng Trung
Dưới đây là mẫu dịch hợp đồng lao động song ngữ tiếng Trung sang tiếng Việt:

Hợp đồng thương mại tiếng Trung
Dưới đây là mẫu dịch hợp đồng thương mại song ngữ tiếng Trung sang tiếng Việt:

>>> Xem thêm: Dịch Hợp Đồng Tiếng Anh Song Ngữ
Vì sao cần dịch hợp đồng tiếng Trung chuyên nghiệp?
Trong giao dịch quốc tế với đối tác Trung Quốc, việc dịch hợp đồng một cách chuyên nghiệp đóng vai trò then chốt để bảo đảm quyền lợi, tính pháp lý và sự minh bạch cho cả hai bên.
- Đảm bảo tính pháp lý: Bản dịch chính xác giúp hợp đồng có hiệu lực trước pháp luật, tránh rủi ro tranh chấp.
- Tránh sai sót ngôn ngữ: Thuật ngữ pháp lý tiếng Trung phức tạp, dễ gây hiểu nhầm nếu dịch sai.
- Phù hợp bối cảnh & văn hóa: Điều chỉnh cách diễn đạt để phù hợp thông lệ pháp lý của Việt Nam và Trung Quốc.
- Tiết kiệm thời gian & chi phí: Giảm nguy cơ phải sửa đổi hoặc ký lại hợp đồng do lỗi dịch.
- Tăng uy tín & chuyên nghiệp: Đối tác đánh giá cao khi hợp đồng được dịch chuẩn mực, rõ ràng.
Dịch vụ dịch thuật hợp đồng tiếng Trung tại Dịch Thuật Công Chứng Số 1
Dịch vụ dịch thuật hợp đồng tiếng Trung tại Dịch Thuật Công Chứng Số 1 được các doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân tin tưởng bởi:
- Chuyên dịch hợp đồng thương mại, kinh tế, lao động, mua bán, hợp tác… tiếng Trung – tiếng Việt và ngược lại.
- Đội ngũ biên dịch viên pháp lý giàu kinh nghiệm, am hiểu luật Việt Nam và Trung Quốc.
- Bản dịch đảm bảo chính xác thuật ngữ và đúng chuẩn pháp lý.
- Cung cấp dịch vụ công chứng, chứng thực nhanh chóng, hợp lệ.
- Quy trình chuyên nghiệp, bảo mật tuyệt đối thông tin khách hàng.
- Cam kết bàn giao đúng hạn, đáp ứng nhu cầu gấp.
- Đối tác tin cậy của nhiều doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước.
Ngôn ngữ tiếng Trung mà chúng tôi cung cấp:
- Dịch tiếng Trung Quốc Đại lục (Mandarin/Quan Thoại) – ngôn ngữ tiêu chuẩn dùng trong hợp đồng, hồ sơ pháp lý và giao dịch thương mại quốc tế.
- Dịch tiếng Đài Loan (Phúc Kiến/Mân Nam Đài Loan) – phù hợp với hợp đồng, tài liệu và doanh nghiệp hoạt động tại Đài Loan.
- Dịch tiếng Hồng Kông (Quảng Đông/Cantonese) – chuyên dịch hợp đồng và tài liệu sử dụng tại Hồng Kông và khu vực nói tiếng Quảng Đông.
Với gần 20 năm kinh nghiệm và hàng chục nghìn dự án thành công, chúng tôi tự tin mang đến dịch vụ dịch hợp đồng tiếng Trung nhanh chóng – chính xác – bảo mật tuyệt đối.
>>> Xem thêm: Dịch Thuật Truyện Tiếng Trung Chuẩn Xác, Chất Lượng Cao

Báo giá dịch hợp đồng tiếng Trung
Báo giá dịch thuật hơp đồng tiếng Trung – Việt tại Dịch Thuật Công Chứng Số 1 luôn minh bạch, rõ ràng về chi phí dịch thuật:
| Ngôn ngữ | Giá Dịch Thông thường (VNĐ/1 trang) | Giá Dịch Chuyên ngành (VNĐ/1 trang) | Hiệu đính (VNĐ/1 trang) |
| Tiếng Trung – Tiếng Việt | 63.000 | 72.000 | 35.000 |
| Tiếng Việt – Tiếng Trung | 68.000 | 77.000 | 40.000 |
>>> Xem đầy đủ bảng báo giá TẠI ĐÂY!
Một số mẫu dịch hợp đồng tiếng Trung song ngữ mới nhất
Mẫu hợp đồng mua bán tiếng Trung
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
越南社会主义共和国
独立-自由-幸福
— — — o0o — — –
HỢP ĐỒNG MUA BÁN HÀNG HÓA
货物购销合同
Số: …
合同号:
Căn cứ theo Bộ Luật Dân sự nước CHXHCNVN số 91/ 2015/ QH13 được Quốc hội thông qua ngày 24/11/2015 và có hiệu lực thực thi hiện hành từ ngày 01/01/2017.
根据越南社会主义共和国国会于2015年11月24日通过并于2017年01月01日生效的第91/ 2015/ QH13号民事法典 。
Căn cứ theo Luật Thương mại của nước CHXHCNVN số 36/ 2005/ QH11 được Quốc hội thông qua ngày 14/06/2005 và có hiệu lực thực thi hiện hành từ ngày 01/01/2006.
根据越南社会主义共和国国会于2005年6月14日通过并于2006年01月01日生效的第36 / 2005 / QH11号贸易法 。
Căn cứ vào năng lực và nhu yếu của hai bên.
根据双方的能力与需求 。
Hôm nay, ngày … tháng … năm … chúng tôi gồm có :
今天 , … 年 … 月 … 日 , 我们包括 :
BÊN A (BÊN MUA) :
甲方(买方) :
Địa chỉ :
地址 :
Điện thoại :
电话 :
MST :
税号 :
Đại Diện : Chức vụ: Giám Đốc
代表人 : 职务:经理
BÊN B: (BÊN BÁN) :
乙方(卖方) :
Địa chỉ :
地址 :
Điện thoại :
电话 :
MST :
税号 :
Tài khoản ngân hàng nhà nước :
银行账号 :
Đại Diện : Chức vụ: Giám Đốc
代表人 : 职务:经理
Sau khi trao đổi và bàn bạc, hai bên thống nhất ký kết hợp đồng với các điều kiện và điều khoản như sau :
经协商 , 双方就提下条款达成一致同意签署本合同 :
ĐIỀU I: GIÁ VÀ HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG
第一条:价格及合同形式
Nội dung công việc: Bên A chỉ định và Bên B nhận cung cấp, lắp đặt thiết bị ………………. cho Bên A.
工作内容:甲方交代,乙方同意向甲方供应和安装……………….。
Giá cả hợp đồng: Bên B cung cấp cho Bên A hàng hóa chi tiết và giá như sau:
合同价格:乙方向甲方提供以下货物,价格具体如下:
Bằng chữ: ………………………….. (Đã bao gồm thuế VAT)
大写:…………………………..。(已含增值税)
ĐIỀU II: THÔNG SỐ KỸ THUẬT
第二条:技术参数
Thông số kỹ thuật của thiết bị ………………. (Theo bản vẽ đính kèm)
… … … … … …. 的技术参数 ( 如图纸所示 )
Kích thước: L2000 x W 1200, độ cao: Min: 450mm, Max: 1500mm
尺寸 : L2000 x W1200 , 高度 : 最小 : 450 mm , 最大 : 1500 mm
Tải trọng nâng: 200 kg
提升载重 : 200 公斤
Hệ thống thủy lực 液压系统:
Bộ nguồn thủy lực 2.2Kw, 380V, 50HZ (Việt Nam)
充电器规格 : 2.2 Kw , 380V , 50HZ ( 越南 )
Xilanh chính đường kính 80 mm (Việt Nam)
主缸直径80毫米 ( 越南 )
Xilanh phụ đường kính 60 mm (Việt Nam)
辅助缸直径60毫米 ( 越南 )
Moter giảm tốc 0.4kw _ Đài Loan.
减速电机0. 4 kw _台湾 。
Thiết bị điện Điều khiển PLC Mitsubishi, linh phụ kiện ; Nhật Bản
三菱PLC控制电气设备 、 零件 :日本
Khung cơ Khí: Kết cấu thép: Thép tấm 25mm x120 mm, Tole 4mm, (Gỗ lót băng tải 100 x 1200 x 200 chủ đầu tư cung cấp)
机械框架 : 钢结构 : 钢板25mm x120 mm , 4 mm铁皮 , ( 100 x 1200 x 200 输送机木制衬板由投资者提供 )
Màu sơn: theo nhà sản xuất
油漆颜色 : 按照制造商
Bản vẽ đính kèm là 1 một phần không thể tách rời của hợp đồng này.
附带图纸是本合同不可分割的组成部分 。
ĐIỀU III: CHẤT LƯỢNG VÀ THỜI GIAN BẢO HÀNH
第三条:质量和保固期限
Bên B cung cấp cho Bên A hàng hóa được đóng mới 100% như các thông số kỹ thuật như Điều II của hợp đồng, chất lượng được đảm bảo bởi Bên B.
乙方按照本合同第二条规定的技术参数向甲方提供100%全新货物,质量由乙方保证。
Thời gian bảo hành: 12 tháng kể từ ngày giao hàng, không bảo hành phần sơn.
保固期限 : 自交货之日起12个月 , 不保固油漆部分 。
ĐIỀU IV: THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM GIAO HÀNG
第四条:交货时间及地点
Thời gian giao hàng: Trong vòng 35 ngày (không kể ngày lễ và chủ nhật) kể từ ngày Bên A tạm ứng.
交货时间 : 自甲方支付预付款之日算起35天内 ( 节假日和周日除外 ) 。
Địa điểm giao hàng: …………………………..
交货地点:…………………………..。
Trường hợp Bên B giao hàng không đúng các yêu cầu tại Điều II và Điều III, Bên A có quyền từ chối nhận hàng, đồng thời Bên B có trách nhiệm cung cấp bổ sung những hàng hóa không phù hợp theo đúng các yêu cầu đã nêu tại Điều II.
如果乙方交付的货物不符合第二条和第三条的要求,甲方有权拒绝收货,同时乙方有责任按照第二条的要求补发不合格的货物。
ĐIỀU V: THANH TOÁN VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN
第五条:付款及付款方式
Thanh toán làm 2 đợt :
分期付款为2次 :
Đợt 1: Thanh toán 30% giá trị hợp đồng cho Bên B sau khi ký kết hợp đồng.
第1次:签订合同后,向乙方支付合同价值的30%。
Đợt 2: Thanh toán 70% giá trị hợp đồng trong vòng 30 ngày kể từ khi nghiệm thu sản phẩm.
第2次 : 自货物验收之日起30天内支付合同价值的70 % 。
Hình thức thanh toán: chuyển khoản.
付款方式 : 银行转账 。
3. Hướng dẫn ghi hợp đồng mua bán bằng tiếng Trung
Phần I. Tiêu đề: 合同名称 (Tên hợp đồng)
Phần II. Thông tin các bên:
甲方 (Bên A):
名称 (Tên):
地址 (Địa chỉ):
法定代表人 (Đại diện pháp luật):
联系方式 (Thông tin liên lạc):
乙方 (Bên B):
名称 (Tên):
地址 (Địa chỉ):
法定代表人 (Đại diện pháp luật):
联系方式 (Thông tin liên lạc):
Phần III. Nội dung hợp đồng:
Điều 1: Mục đích và phạm vi hợp đồng (目的和范围)
Điều 2: Giá trị hợp đồng và phương thức thanh toán (合同金额和付款方式)
Điều 3: Quy cách, chất lượng hàng hóa (规格、质量)
Điều 4: Thời gian và địa điểm giao hàng (交货时间和地点)
Điều 5: Nghĩa vụ và trách nhiệm của các bên (双方的义务和责任)
Điều 6: Giải quyết tranh chấp (争议解决)
Điều 7: Hiệu lực hợp đồng (合同生效)
Điều 8: Phụ lục (附件)
Phần IV. Ký tên và đóng dấu:
甲方 (Bên A):
乙方 (Bên B):
Lựa chọn Dịch Thuật Công Chứng Số 1 cho dịch vụ dịch hợp đồng tiếng Trung là giải pháp giúp bạn tiết kiệm thời gian, giảm thiểu rủi ro pháp lý và nâng cao hiệu quả hợp tác. Chúng tôi cam kết đồng hành cùng bạn trong mọi giao dịch quốc tế, mang lại những bản dịch chất lượng cao, đúng thời hạn và bảo mật tối đa. Hãy liên hệ ngay với Dịch Thuật Công Chứng Số 1 để nhận tư vấn và báo giá dịch tiếng Trung chi tiết, bắt đầu hợp tác chuyên nghiệp ngay hôm nay.









