Bạn đang học tiếng Trung và muốn mở rộng vốn từ vựng về địa lý? Việc ghi nhớ tên các nước bằng tiếng Trung không chỉ giúp bạn tự tin hơn trong giao tiếp mà còn hỗ trợ hiệu quả trong học tập và làm việc. Bài viết này của Dịch Thuật Công Chứng Số 1 sẽ tổng hợp danh sách tên các quốc gia trên thế giới trong tiếng Trung giản thể, kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt để bạn dễ học, dễ nhớ.
Mục lục
ToggleQuy tắc phiên âm tên các nước bằng tiếng Trung
Dưới đây là các quy tắc phiên âm tên các nước sang tiếng Trung, giúp bạn hiểu rõ cách người Trung Quốc đặt tên quốc gia nước ngoài:
- Phiên âm gần giống âm gốc (thường theo tiếng Anh)
- Dùng âm Hán đọc gần giống tên gốc.
- Ví dụ: Canada → 加拿大 (Jiānádà), Brazil → 巴西 (Bāxī)
- Phiên âm + thêm từ “quốc” (國), “vương quốc” (王國), “liên bang” (聯邦)
- Ví dụ: Mỹ → 美國 (Měiguó), Anh → 英國 (Yīngguó), Nga → 俄羅斯聯邦 (Éluósī liánbāng)
- Dịch theo Hán cổ (thường áp dụng cho nước châu Á)
- Ví dụ: Việt Nam → 越南 (Yuènán), Nhật Bản → 日本 (Rìběn), Hàn Quốc → 韓國 (Hánguó)
- Chọn chữ đẹp, dễ đọc, dễ nhớ
- Ví dụ: Argentina → 阿根廷 (Āgēntíng), New Zealand → 紐西蘭 (Niǔxīlán).
>>> Xem thêm: Tên Các Tỉnh Việt Nam Bằng Tiếng Trung Phồn Thể Và Giản Thể

Tên các châu lục và khu vực bằng tiếng Trung
Tên các châu lục bằng tiếng Trung
| Tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Tiếng Việt |
| 亚洲 | Yàzhōu | Châu Á |
| 欧洲 | Ōuzhōu | Châu Âu |
| 非洲 | Fēizhōu | Châu Phi |
| 美洲 | Měizhōu | Châu Mỹ |
| 北美洲 | Běi Měizhōu | Bắc Mỹ |
| 南美洲 | Nán Měizhōu | Nam Mỹ |
| 大洋洲 | Dàyángzhōu | Châu Đại Dương |
| 南极洲 | Nánjízhōu | Châu Nam Cực |
Tên các khu vực trên thế giới bằng tiếng Trung
| Tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Tiếng Việt |
| 东南亚 | Dōngnányà | Đông Nam Á |
| 东北亚 | Dōngběiyà | Đông Bắc Á |
| 东亚 | Dōngyà | Đông Á |
| 南亚 | Nányà | Nam Á |
| 中亚 | Zhōngyà | Trung Á |
| 西亚 / 中东 | Xīyà / Zhōngdōng | Tây Á / Trung Đông |
| 北欧 | Běi’ōu | Bắc Âu |
| 南欧 | Nán’ōu | Nam Âu |
| 西欧 | Xī’ōu | Tây Âu |
| 东欧 | Dōng’ōu | Đông Âu |
| 中欧 | Zhōng’ōu | Trung Âu |
| 中美洲 | Zhōng Měizhōu | Trung Mỹ |
| 加勒比海地区 | Jiālèbǐ hǎi dìqū | Khu vực Caribe |
| 北非 | Běifēi | Bắc Phi |
| 南非 | Nánfēi | Nam Phi |
| 东非 | Dōngfēi | Đông Phi |
| 西非 | Xīfēi | Tây Phi |
| 中非 | Zhōngfēi | Trung Phi |
| 北极地区 | Běijí dìqū | Khu vực Bắc Cực |
>>> Xem thêm: Tổng Hợp Tên Các Nước Trên Thế Giới Bằng Tiếng Đức
Tên các nước Châu Á bằng tiếng Trung
| Tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Tiếng Việt |
| 越南 | Yuènán | Việt Nam |
| 中国 | Zhōngguó | Trung Quốc |
| 日本 | Rìběn | Nhật Bản |
| 韩国 | Hánguó | Hàn Quốc |
| 朝鲜 | Cháoxiǎn | Triều Tiên |
| 泰国 | Tàiguó | Thái Lan |
| 老挝 | Lǎowō | Lào |
| 柬埔寨 | Jiǎnpǔzhài | Campuchia |
| 缅甸 | Miǎndiàn | Myanmar |
| 马来西亚 | Mǎláixīyà | Malaysia |
| 新加坡 | Xīnjiāpō | Singapore |
| 印度尼西亚 | Yìndùníxīyà | Indonesia |
| 菲律宾 | Fēilǜbīn | Philippines |
| 文莱 | Wénlái | Brunei |
| 东帝汶 | Dōngdìwèn | Timor-Leste |
| 印度 | Yìndù | Ấn Độ |
| 巴基斯坦 | Bājīsītǎn | Pakistan |
| 孟加拉国 | Mèngjiālāguó | Bangladesh |
| 尼泊尔 | Níbó’ěr | Nepal |
| 不丹 | Bùdān | Bhutan |
| 斯里兰卡 | Sīlǐlǎnkǎ | Sri Lanka |
| 阿富汗 | Āfùhàn | Afghanistan |
| 哈萨克斯坦 | Hāsàkèsītǎn | Kazakhstan |
| 乌兹别克斯坦 | Wūzībiékèsītǎn | Uzbekistan |
| 土库曼斯坦 | Tǔkùmànsītǎn | Turkmenistan |
| 塔吉克斯坦 | Tǎjíkèsītǎn | Tajikistan |
| 吉尔吉斯斯坦 | Jí’ěrjísīsītǎn | Kyrgyzstan |
| 伊朗 | Yīlǎng | Iran |
| 伊拉克 | Yīlākè | Iraq |
| 以色列 | Yǐsèliè | Israel |
| 沙特阿拉伯 | Shātè Ālābó | Ả Rập Saudi |
| 阿联酋 | Āliánqiú | UAE |
| 卡塔尔 | Kǎtǎ’ěr | Qatar |
| 科威特 | Kēwēitè | Kuwait |
| 阿曼 | Āmàn | Oman |
| 也门 | Yěmén | Yemen |
| 格鲁吉亚 | Gélǔjíyà | Georgia |
| 亚美尼亚 | Yàměiníyà | Armenia |
| 阿塞拜疆 | Āsàibàijiāng | Azerbaijan |
| 叙利亚 | Xùlìyà | Syria |
| 黎巴嫩 | Líbānèn | Lebanon |
| 约旦 | Yuēdàn | Jordan |
| 巴勒斯坦 | Bālèsītǎn | Palestine |
| 塞浦路斯 | Sàipǔlùsī | Cyprus |
| 马尔代夫 | Mǎ’ěrdàifū | Maldives |
| 蒙古 | Ménggǔ | Mông Cổ |
>>> Xem thêm: Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Trung Chuẩn Xác Cho Nam Và Nữ
Tên các quốc gia Châu Âu trong tiếng Trung
| Tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Tiếng Việt |
| 英国 | Yīngguó | Vương quốc Anh |
| 法国 | Fǎguó | Pháp |
| 德国 | Déguó | Đức |
| 意大利 | Yìdàlì | Ý (Italia) |
| 西班牙 | Xībānyá | Tây Ban Nha |
| 葡萄牙 | Pútáoyá | Bồ Đào Nha |
| 荷兰 | Hélán | Hà Lan |
| 比利时 | Bǐlìshí | Bỉ |
| 卢森堡 | Lúsēnbǎo | Luxembourg |
| 瑞士 | Ruìshì | Thụy Sĩ |
| 奥地利 | Àodìlì | Áo |
| 芬兰 | Fēnlán | Phần Lan |
| 瑞典 | Ruìdiǎn | Thụy Điển |
| 挪威 | Nuówēi | Na Uy |
| 丹麦 | Dānmài | Đan Mạch |
| 冰岛 | Bīngdǎo | Iceland (Băng Đảo) |
| 爱尔兰 | Ài’ěrlán | Ireland |
| 希腊 | Xīlà | Hy Lạp |
| 波兰 | Bōlán | Ba Lan |
| 捷克 | Jiékè | Cộng hòa Séc |
| 斯洛伐克 | Sīluòfákè | Slovakia |
| 匈牙利 | Xiōngyálì | Hungary |
| 罗马尼亚 | Luómǎníyà | Romania |
| 保加利亚 | Bǎojiālìyà | Bulgaria |
| 克罗地亚 | Kèluódìyà | Croatia |
| 斯洛文尼亚 | Sīluòwénníyà | Slovenia |
| 塞尔维亚 | Sài’ěrwéiyà | Serbia |
| 黑山 | Hēishān | Montenegro |
| 波斯尼亚和黑塞哥维那 | Bōsīníyà hé Hēisàigēwéinà | Bosnia & Herzegovina |
| 阿尔巴尼亚 | Ā’ěrbāníyà | Albania |
| 北马其顿 | Běi Mǎqídùn | Bắc Macedonia |
| 爱沙尼亚 | Àishāníyà | Estonia |
| 拉脱维亚 | Lātuōwéiyà | Latvia |
| 立陶宛 | Lìtáowàn | Lithuania |
| 乌克兰 | Wūkèlán | Ukraine |
| 白俄罗斯 | Bái’éluósī | Belarus |
| 俄罗斯 | Éluósī | Nga |
| 格鲁吉亚 | Gélǔjíyà | Georgia |
| 摩尔多瓦 | Mó’ěrduōwǎ | Moldova |
| 马耳他 | Mǎ’ěrtā | Malta |
| 圣马力诺 | Shèng Mǎlìnuò | San Marino |
| 摩纳哥 | Mónàgē | Monaco |
| 安道尔 | Āndào’ěr | Andorra |
| 梵蒂冈 | Fàndìgāng | Vatican |
| 列支敦士登 | Lièzhīdūnshìdēng | Liechtenstein |
>>> Xem thêm: Tên Các Nước (Quốc Gia) Trên Thế Giới Bằng Tiếng Pháp
Tên các nước Châu Mỹ bằng tiếng Trung
| Tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Tiếng Việt |
| 美国 | Měiguó | Hoa Kỳ (Mỹ) |
| 加拿大 | Jiānádà | Canada |
| 墨西哥 | Mòxīgē | Mexico |
| 危地马拉 | Wēidìmǎlā | Guatemala |
| 伯利兹 | Bólìzī | Belize |
| 萨尔瓦多 | Sà’ěrwǎduō | El Salvador |
| 洪都拉斯 | Hóngdūlāsī | Honduras |
| 尼加拉瓜 | Níjiālāguā | Nicaragua |
| 哥斯达黎加 | Gēsīdálíjiā | Costa Rica |
| 巴拿马 | Bānámǎ | Panama |
| 古巴 | Gǔbā | Cuba |
| 海地 | Hǎidì | Haiti |
| 多米尼加共和国 | Duōmǐníjiā Gònghéguó | Cộng hòa Dominica |
| 多米尼克 | Duōmǐníkè | Dominica |
| 巴哈马 | Bāhāmǎ | Bahamas |
| 牙买加 | Yámǎijiā | Jamaica |
| 特立尼达和多巴哥 | Tèlìnídá hé Duōbāgē | Trinidad & Tobago |
| 圣卢西亚 | Shènglúxīyà | Saint Lucia |
| 圣文森特和格林纳丁斯 | Shèngwénsēntè hé Gélínnàdīnsī | Saint Vincent & Grenadines |
| 安提瓜和巴布达 | Āntíguā hé Bābùdá | Antigua & Barbuda |
| 圣基茨和尼维斯 | Shèngjīcí hé Níwéisī | Saint Kitts & Nevis |
| 格林纳达 | Gélínnàdá | Grenada |
| 巴巴多斯 | Bābāduōsī | Barbados |
| 巴西 | Bāxī | Brazil |
| 阿根廷 | Āgēntíng | Argentina |
| 哥伦比亚 | Gēlúnbǐyà | Colombia |
| 委内瑞拉 | Wěinèiruìlā | Venezuela |
| 秘鲁 | Bìlǔ | Peru |
| 智利 | Zhìlì | Chile |
| 厄瓜多尔 | Èguāduō’ěr | Ecuador |
| 玻利维亚 | Bōlìwéiyà | Bolivia |
| 巴拉圭 | Bālàguī | Paraguay |
| 乌拉圭 | Wūlāguī | Uruguay |
| 圭亚那 | Guīyànà | Guyana |
| 苏里南 | Sūlǐnán | Suriname |
| 法属圭亚那 | Fǎshǔ Guīyànà | Guiana thuộc Pháp |
Tên các nước Châu Phi bằng tiếng Trung
| Tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Tiếng Việt |
| 埃及 | Āijí | Ai Cập |
| 南非 | Nánfēi | Nam Phi |
| 阿尔及利亚 | Ā’ěrjílìyà | Algeria |
| 摩洛哥 | Móluògē | Morocco |
| 尼日利亚 | Nírìlìyà | Nigeria |
| 肯尼亚 | Kěnníyà | Kenya |
| 埃塞俄比亚 | Āisāi’ébǐyà | Ethiopia |
| 加纳 | Jiānà | Ghana |
| 坦桑尼亚 | Tǎnsāngníyà | Tanzania |
| 乌干达 | Wūgāngdá | Uganda |
| 喀麦隆 | Kāmàilóng | Cameroon |
| 马达加斯加 | Mǎdájiāsījiā | Madagascar |
| 利比亚 | Lìbǐyà | Libya |
| 津巴布韦 | Jīnbābùwéi | Zimbabwe |
| 安哥拉 | Āngēlā | Angola |
Mẫu hội thoại giao tiếp hỏi tên các quốc gia trong tiếng Trung
Mẫu hội thoại 1: Hỏi bạn đến từ nước nào
- A: 你是哪国人?Nǐ shì nǎ guó rén?
→ Bạn là người nước nào? - B: 我是越南人。你呢?Wǒ shì Yuènán rén. Nǐ ne?
→ Mình là người Việt Nam. Còn bạn? - A: 我是中国人。Wǒ shì Zhōngguó rén.
→ Mình là người Trung Quốc.
Mẫu hội thoại 2: Hỏi ai đó đến từ nước nào
- A: 他是哪个国家的?Tā shì nǎge guójiā de?
→ Anh ấy đến từ nước nào? - B: 他是韩国人。Tā shì Hánguó rén.
→ Anh ấy là người Hàn Quốc.
Mẫu hội thoại 3: Hỏi tên nước bằng tiếng Trung
- A: “Japan” 用中文怎么说?“Japan” yòng Zhōngwén zěnme shuō?
→ “Japan” nói bằng tiếng Trung là gì? - B: 是“日本”。Shì “Rìběn”.
→ Là “日本”.
Mẫu hội thoại 4: Giới thiệu quốc tịch khi làm quen
- A: 很高兴认识你!你从哪儿来?Hěn gāoxìng rènshí nǐ! Nǐ cóng nǎr lái?
→ Rất vui được làm quen! Bạn đến từ đâu? - B: 我从法国来。你呢?Wǒ cóng Fǎguó lái. Nǐ ne?
→ Mình đến từ Pháp. Còn bạn?

Trên đây là bảng tổng hợp tên các nước bằng tiếng Trung phổ biến, đầy đủ và dễ tra cứu. Hy vọng bài viết của Dịch Thuật Công Chứng Số 1 sẽ giúp bạn nâng cao vốn từ vựng và sử dụng linh hoạt trong các tình huống thực tế. Đừng quên lưu lại và ôn tập thường xuyên để ghi nhớ lâu hơn nhé! Nếu bạn cần hỗ trợ dịch thuật tiếng Trung chuyên nghiệp cho các loại giấy tờ, tài liệu, đừng ngần ngại liên hệ Dịch Thuật Công Chứng Số 1 để được tư vấn nhanh chóng và chính xác.









