Việc nắm vững từ vựng tiếng Trung chuyên ngành giấy không chỉ giúp các chuyên gia, kỹ thuật viên, doanh nhân dễ dàng trao đổi, làm việc hiệu quả mà còn mở ra cơ hội hợp tác, phát triển kinh doanh rộng lớn. Bài viết này của Dịch Thuật Công Chứng Số 1 sẽ tổng hợp và chia sẻ những từ vựng chuyên ngành giấy quan trọng, giúp bạn nhanh chóng làm chủ ngôn ngữ chuyên ngành và nâng cao hiệu quả công việc.
Mục lục
ToggleTừ vựng tiếng Trung chuyên ngành giấy về tên các loại giấy

Trong ngành công nghiệp giấy, việc nắm rõ tên các loại giấy bằng tiếng Trung là rất cần thiết để thuận tiện trong giao tiếp, mua bán và sản xuất. Dưới đây là danh sách từ vựng thông dụng giúp bạn nhận biết và phân biệt các loại giấy phổ biến trong tiếng Trung chuyên ngành.
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 纸张 | zhǐ zhāng | Giấy (nói chung) |
| 打印纸 | dǎ yìn zhǐ | Giấy in |
| 复印纸 | fù yìn zhǐ | Giấy photocopy |
| 书写纸 | shū xiě zhǐ | Giấy viết |
| 牛皮纸 | niú pí zhǐ | Giấy kraft |
| 铜版纸 | tóng bǎn zhǐ | Giấy couche |
| 卡纸 | kǎ zhǐ | Giấy bìa (cardstock) |
| 白卡纸 | bái kǎ zhǐ | Giấy bìa trắng |
| 彩卡纸 | cǎi kǎ zhǐ | Giấy bìa màu |
| 复合纸 | fù hé zhǐ | Giấy tráng phủ (giấy ghép nhiều lớp) |
| 涂布纸 | tú bù zhǐ | Giấy tráng (coated paper) |
| 无涂布纸 | wú tú bù zhǐ | Giấy không tráng (uncoated paper) |
| 皱纹纸 | zhòu wén zhǐ | Giấy nhăn (giấy gói hoa) |
| 蜡纸 | là zhǐ | Giấy sáp |
| 卫生纸 | wèi shēng zhǐ | Giấy vệ sinh |
| 餐巾纸 | cān jīn zhǐ | Giấy ăn, khăn giấy |
| 拷贝纸 | kǎo bèi zhǐ | Giấy than/giấy copy carbon |
| 复写纸 | fù xiě zhǐ | Giấy than (carbon paper) |
| 宣纸 | xuān zhǐ | Giấy tuyên (giấy vẽ thư pháp) |
| 美术纸 | měi shù zhǐ | Giấy mỹ thuật |
| 彩色纸 | cǎi sè zhǐ | Giấy màu |
| 包装纸 | bāo zhuāng zhǐ | Giấy gói, giấy bao bì |
| 牛皮卡纸 | niú pí kǎ zhǐ | Giấy bìa kraft |
| 瓦楞纸板 | wǎ léng zhǐ bǎn | Giấy carton sóng |
>>> Xem thêm: Bộ Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Khách Sạn Và Mẫu Câu Giao Tiếp
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành giấy về nguyên liệu sản xuất
Nguyên liệu sản xuất là nền tảng quan trọng quyết định chất lượng và tính năng của sản phẩm giấy. Hiểu và sử dụng chính xác từ vựng tiếng Trung chuyên ngành giấy về nguyên liệu sản xuất sẽ giúp bạn dễ dàng trao đổi kỹ thuật và kiểm soát quy trình sản xuất hiệu quả hơn.
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 原材料 | yuán cái liào | Nguyên liệu thô |
| 造纸原料 | zào zhǐ yuán liào | Nguyên liệu sản xuất giấy |
| 木浆 | mù jiāng | Bột gỗ |
| 化学木浆 | huà xué mù jiāng | Bột gỗ hoá học |
| 机械木浆 | jī xiè mù jiāng | Bột gỗ cơ học |
| 半化学浆 | bàn huà xué jiāng | Bột bán hoá học |
| 草浆 | cǎo jiāng | Bột rơm rạ |
| 芦苇浆 | lú wěi jiāng | Bột sậy |
| 甘蔗浆 | gān zhè jiāng | Bột bã mía |
| 棉浆 | mián jiāng | Bột bông |
| 麻浆 | má jiāng | Bột từ cây gai/dây đay |
| 废纸浆 | fèi zhǐ jiāng | Bột giấy tái chế |
| 混合浆 | hùn hé jiāng | Bột giấy hỗn hợp |
| 漂白浆 | piǎo bái jiāng | Bột tẩy trắng |
| 未漂浆 | wèi piǎo jiāng | Bột chưa tẩy trắng |
| 填料 | tián liào | Chất độn (filler) |
| 碳酸钙 | tàn suān gài | Canxi cacbonat (CaCO₃) |
| 高岭土 | gāo lǐng tǔ | Cao lanh (kaolin clay) |
| 滑石粉 | huá shí fěn | Bột talc |
| 助剂 | zhù jì | Chất phụ gia |
| 上胶剂 | shàng jiāo jì | Chất hồ (sizing agent) |
| 染料 | rǎn liào | Thuốc nhuộm |
| 增白剂 | zēng bái jì | Chất làm trắng |
| 防水剂 | fáng shuǐ jì | Chất chống thấm |
| 防油剂 | fáng yóu jì | Chất chống dầu |
>>> Xem thêm: Tiếng Trung Chủ Đề Văn Phòng: Từ Vựng + Mẫu Câu
Từ vựng tiếng Trung về quy trình sản xuất và thiết bị

Dưới đây là bảng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành giấy về quy trình sản xuất và thiết bị với 3 cột: Tiếng Trung – Pinyin – Nghĩa tiếng Việt để bạn dễ theo dõi và sử dụng:
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 造纸工艺 | zào zhǐ gōng yì | Quy trình sản xuất giấy |
| 制浆 | zhì jiāng | Chế biến bột giấy |
| 打浆 | dǎ jiāng | Nghiền bột |
| 洗浆 | xǐ jiāng | Rửa bột |
| 漂白 | piǎo bái | Tẩy trắng |
| 调浆 | tiáo jiāng | Điều chỉnh bột |
| 施胶 | shī jiāo | Hồ giấy (sizing) |
| 抄纸 | chāo zhǐ | Xeo giấy (định hình tờ giấy) |
| 压榨 | yā zhà | Ép giấy |
| 烘干 | hōng gān | Sấy giấy |
| 卷纸 | juǎn zhǐ | Cuộn giấy |
| 切纸 | qiē zhǐ | Cắt giấy |
| 包装 | bāo zhuāng | Đóng gói |
| 回收利用 | huí shōu lì yòng | Tái chế và tái sử dụng |
>>> Xem thêm: 100+ Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Cơ Khí Thông Dụng Nhất
Từ vựng tiếng Trung về sản phẩm từ giấy và bao bì giấy
Sản phẩm từ giấy và bao bì giấy đóng vai trò quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp, từ đóng gói đến quảng bá thương hiệu. Việc hiểu rõ từ vựng tiếng Trung về sản phẩm từ giấy và bao bì giấy sẽ giúp bạn thuận tiện hơn trong giao tiếp, sản xuất và kinh doanh trong lĩnh vực này.
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 纸制品 | zhǐ zhì pǐn | Sản phẩm từ giấy |
| 包装纸 | bāo zhuāng zhǐ | Giấy bao bì |
| 纸箱 | zhǐ xiāng | Thùng giấy, hộp giấy |
| 瓦楞纸箱 | wǎ léng zhǐ xiāng | Thùng carton sóng |
| 纸袋 | zhǐ dài | Túi giấy |
| 纸盒 | zhǐ hé | Hộp giấy |
| 纸杯 | zhǐ bēi | Cốc giấy |
| 纸盘 | zhǐ pán | Đĩa giấy |
| 纸箱板 | zhǐ xiāng bǎn | Bìa carton |
| 纸板 | zhǐ bǎn | Bìa giấy |
| 纸管 | zhǐ guǎn | Ống giấy |
| 纸筒 | zhǐ tǒng | Ống giấy cuộn |
| 纸箱制造 | zhǐ xiāng zhì zào | Sản xuất thùng giấy |
| 纸包装 | zhǐ bāo zhuāng | Bao bì giấy |
| 纸质包装材料 | zhǐ zhì bāo zhuāng cái liào | Vật liệu bao bì giấy |
| 纸浆模塑 | zhǐ jiāng mó sù | Ép khuôn giấy (molding pulp) |
| 瓦楞纸板 | wǎ léng zhǐ bǎn | Giấy carton sóng |
| 纸盒印刷 | zhǐ hé yìn shuā | In hộp giấy |
| 纸箱折叠 | zhǐ xiāng zhé dié | Gấp thùng giấy |
| 纸袋制造 | zhǐ dài zhì zào | Sản xuất túi giấy |
| 纸质标签 | zhǐ zhì biāo qiān | Nhãn giấy |
| 纸板箱 | zhǐ bǎn xiāng | Thùng bìa giấy |
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành giấy về đóng gói sản phẩm
Đóng gói sản phẩm là khâu quan trọng trong ngành giấy nhằm bảo vệ và nâng cao giá trị sản phẩm khi đến tay người tiêu dùng. Nắm vững từ vựng tiếng Trung chuyên ngành giấy về đóng gói sản phẩm sẽ giúp bạn giao tiếp và làm việc hiệu quả trong các quy trình đóng gói và vận chuyển.
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 包装 | bāo zhuāng | Đóng gói, bao bì |
| 包装材料 | bāo zhuāng cái liào | Vật liệu đóng gói |
| 包装盒 | bāo zhuāng hé | Hộp đóng gói |
| 包装袋 | bāo zhuāng dài | Túi đóng gói |
| 封口 | fēng kǒu | Niêm phong, đóng miệng bao bì |
| 封箱胶带 | fēng xiāng jiāo dài | Băng keo dán thùng |
| 捆扎 | kǔn zā | Buộc chặt, đóng kiện |
| 打包 | dǎ bāo | Đóng gói, gói hàng |
| 装箱 | zhuāng xiāng | Đóng thùng |
| 缠绕膜 | chán rào mó | Màng quấn (màng PE) |
| 填充物 | tián chōng wù | Vật liệu đệm, lót trong bao bì |
| 缩膜包装 | suō mó bāo zhuāng | Đóng gói màng co |
| 纸箱封口 | zhǐ xiāng fēng kǒu | Niêm phong thùng giấy |
| 保护膜 | bǎo hù mó | Màng bảo vệ |
| 托盘 | tuō pán | Pallet (ván kê hàng) |
| 托盘包装 | tuō pán bāo zhuāng | Đóng gói trên pallet |
| 运输包装 | yùn shū bāo zhuāng | Bao bì vận chuyển |
| 标签 | biāo qiān | Nhãn mác |
| 贴标机 | tiē biāo jī | Máy dán nhãn |
| 打码机 | dǎ mǎ jī | Máy in mã, máy đánh dấu |
| 防潮包装 | fáng cháo bāo zhuāng | Bao bì chống ẩm |
| 防震包装 | fáng zhèn bāo zhuāng | Bao bì chống sốc |
| 装卸 | zhuāng xiè | Xếp dỡ hàng hóa |
| 集装箱 | jí zhuāng xiāng | Container (thùng chứa) |
>>> Xem thêm: Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Trung Ngành Xuất Nhập Khẩu (Logistics)
Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung về chuyên ngành giấy
Dưới đây là một số mẫu câu giao tiếp tiếng Trung chuyên ngành giấy thường dùng trong công việc, giúp bạn dễ dàng trao đổi, thương lượng, làm việc trong lĩnh vực giấy và bao bì:
1. Giao tiếp cơ bản trong sản xuất và kiểm tra giấy
- 这批纸的质量怎么样?
Zhè pī zhǐ de zhì liàng zěn me yàng?
Chất lượng lô giấy này thế nào? - 纸张的克重是多少?
Zhǐ zhāng de kè zhòng shì duō shǎo?
Định lượng giấy là bao nhiêu gam trên mét vuông? - 请问这是什么类型的纸?
Qǐng wèn zhè shì shén me lèi xíng de zhǐ?
Xin hỏi đây là loại giấy gì? - 这批纸有经过漂白处理吗?
Zhè pī zhǐ yǒu jīng guò piǎo bái chǔ lǐ ma?
Lô giấy này có được xử lý tẩy trắng không? - 纸张的厚度是多少?
Zhǐ zhāng de hòu dù shì duō shǎo?
Độ dày của giấy là bao nhiêu?
2. Trao đổi về quy trình sản xuất
- 纸张是在什么工艺下生产的?
Zhǐ zhāng shì zài shén me gōng yì xià shēng chǎn de?
Giấy được sản xuất theo quy trình nào? - 造纸机的产能是多少?
Zào zhǐ jī de chǎn néng shì duō shǎo?
Công suất máy sản xuất giấy là bao nhiêu? - 生产过程中有没有进行质量检测?
Shēng chǎn guò chéng zhōng yǒu méi yǒu jìn xíng zhì liàng jiǎn cè?
Trong quá trình sản xuất có tiến hành kiểm tra chất lượng không?
3. Giao tiếp trong đóng gói và vận chuyển
- 请确认包装材料是否符合标准。
Qǐng què rèn bāo zhuāng cái liào shì fǒu fú hé biāo zhǔn.
Xin xác nhận vật liệu đóng gói có đạt chuẩn không? - 这批产品需要用防潮包装吗?
Zhè pī chǎn pǐn xū yào yòng fáng cháo bāo zhuāng ma?
Lô sản phẩm này có cần đóng gói chống ẩm không? - 运输过程中需要特别注意防震。
Yùn shū guò chéng zhōng xū yào tè bié zhù yì fáng zhèn.
Trong quá trình vận chuyển cần chú ý chống sốc đặc biệt. - 请问货物什么时候可以发货?
Qǐng wèn huò wù shén me shí hòu kě yǐ fā huò?
Xin hỏi hàng hóa khi nào có thể xuất hàng?
4. Mẫu câu trong thương mại, đàm phán
- 你们的最低订购量是多少?
Nǐ men de zuì dī dìng gòu liàng shì duō shǎo?
Số lượng đặt hàng tối thiểu của các bạn là bao nhiêu? - 价格可以再优惠一点吗?
Jià gé kě yǐ zài yōu huì yī diǎn ma?
Giá có thể giảm thêm chút được không? - 能否提供样品供我们测试?
Néng fǒu tí gōng yàng pǐn gòng wǒ men cè shì?
Có thể cung cấp mẫu để chúng tôi kiểm tra không? - 交货期是多久?
Jiāo huò qī shì duō jiǔ?
Thời gian giao hàng là bao lâu?
Việc thành thạo từ vựng tiếng Trung chuyên ngành giấy là bước nền tảng quan trọng giúp bạn tự tin hơn khi làm việc trong ngành công nghiệp giấy và bao bì. Hy vọng với danh sách từ vựng và hướng dẫn học tập được chia sẻ, bạn sẽ dễ dàng áp dụng vào thực tế, nâng cao trình độ tiếng Trung chuyên ngành và mở rộng cơ hội nghề nghiệp. Nếu cần dịch tiếng Trung chuyên ngành chuyên nghiệp cho các tài liệu quan trọng, liên hệ ngay Dịch Thuật Công Chứng Số 1 để được tư vấn và hỗ trợ tận tâm.









