Việc ghi nhớ các từ tiếng Pháp thông dụng giúp bạn nghe – nói – đọc – viết hiệu quả hơn và giao tiếp tự nhiên như người bản xứ. Trong bài viết này, Dịch Thuật Công Chứng Số 1 sẽ tổng hợp 1000 từ vựng tiếng Pháp thông dụng nhất, được phân loại theo danh từ, động từ, tính từ, trạng từ,… hỗ trợ bạn học dễ dàng, ghi nhớ nhanh và ứng dụng linh hoạt trong mọi tình huống.
Mục lục
Toggle1000 từ vựng tiếng Pháp thông dụng nhất trong tiếng Pháp: Danh từ

Việc ghi nhớ danh từ là bước nền tảng quan trọng trong hành trình học tiếng Pháp. Để giúp bạn dễ tiếp cận và ghi nhớ hiệu quả hơn, dưới đây là bảng từ vựng danh từ tiếng Pháp thông dụng kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt – hỗ trợ phát âm chuẩn và hiểu đúng ngữ nghĩa ngay từ đầu.
| Tiếng Pháp | Phiên âm IPA | Nghĩa tiếng Việt |
| le temps | /tɑ̃/ | thời gian, thời tiết |
| la personne | /pɛʁ.sɔn/ | người |
| la chose | /ʃoz/ | vật, điều |
| le jour | /ʒuʁ/ | ngày |
| l’an | /ɑ̃/ | năm |
| la vie | /vi/ | cuộc sống |
| la main | /mɛ̃/ | bàn tay |
| l’homme | /ɔm/ | người đàn ông |
| la femme | /fam/ | người phụ nữ |
| l’enfant | /ɑ̃.fɑ̃/ | đứa trẻ |
| le monde | /mɔ̃d/ | thế giới |
| la maison | /mɛ.zɔ̃/ | ngôi nhà |
| le travail | /tʁa.vaj/ | công việc |
| le mot | /mo/ | từ |
| le moment | /mɔ.mɑ̃/ | khoảnh khắc |
| l’année | /a.ne/ | năm |
| le pays | /pe.i/ | quốc gia |
| la famille | /fa.mij/ | gia đình |
| la tête | /tɛt/ | cái đầu |
| le cœur | /kœʁ/ | trái tim |
| la porte | /pɔʁt/ | cánh cửa |
| la question | /kɛs.tjɔ̃/ | câu hỏi |
| la réponse | /ʁe.pɔ̃s/ | câu trả lời |
| le problème | /pʁɔ.blɛm/ | vấn đề |
| la route | /ʁut/ | con đường |
| la ville | /vil/ | thành phố |
| le matin | /ma.tɛ̃/ | buổi sáng |
| le soir | /swaʁ/ | buổi tối |
| la nuit | /nɥi/ | đêm |
| le nom | /nɔ̃/ | tên |
>>> Xem thêm: Từ Vựng Tiếng Pháp Về Tình Yêu (L’amour) Hay, Ý Nghĩa Nhất
1000 từ vựng tiếng Pháp thông dụng nhất trong tiếng Pháp: Động từ
Dưới đây là bảng từ vựng 1000 động từ tiếng Pháp thông dụng nhất, được chia theo nhóm động từ cơ bản đến nâng cao, có thể sử dụng trong hội thoại, viết và luyện thi DELF/DALF.
| Tiếng Pháp | Phiên âm IPA | Nghĩa tiếng Việt |
| être | /ɛtʁ/ | là, thì, ở |
| avoir | /a.vwaʁ/ | có |
| faire | /fɛʁ/ | làm |
| dire | /diʁ/ | nói |
| aller | /a.le/ | đi |
| pouvoir | /pu.vwaʁ/ | có thể |
| voir | /vwaʁ/ | nhìn, thấy |
| vouloir | /vu.lwaʁ/ | muốn |
| venir | /və.niʁ/ | đến |
| devoir | /də.vwaʁ/ | phải |
| prendre | /pʁɑ̃dʁ/ | lấy |
| trouver | /tʁu.ve/ | tìm thấy |
| donner | /dɔ.ne/ | cho |
| parler | /paʁ.le/ | nói |
| aimer | /ɛ.me/ | yêu, thích |
| passer | /pa.se/ | đi qua, trải qua |
| mettre | /mɛtʁ/ | đặt, để |
| demander | /də.mɑ̃.de/ | hỏi, yêu cầu |
| tenir | /tə.niʁ/ | giữ |
| comprendre | /kɔ̃.pʁɑ̃dʁ/ | hiểu |
| rester | /ʁɛs.te/ | ở lại |
| porter | /pɔʁ.te/ | mang, mặc |
| arriver | /a.ʁi.ve/ | đến nơi |
| suivre | /sɥivʁ/ | theo dõi, đi theo |
| commencer | /kɔ.mɑ̃.se/ | bắt đầu |
| croire | /kʁwaʁ/ | tin |
| entendre | /ɑ̃.tɑ̃dʁ/ | nghe |
| attendre | /a.tɑ̃dʁ/ | chờ đợi |
| sortir | /sɔʁ.tiʁ/ | đi ra, ra ngoài |
| vivre | /vivʁ/ | sống |
| chercher | /ʃɛʁ.ʃe/ | tìm kiếm |
| entrer | /ɑ̃.tʁe/ | đi vào |
| appeler | /a.pə.le/ | gọi |
| partir | /paʁ.tiʁ/ | rời đi |
| jeter | /ʒə.te/ | ném |
| travailler | /tʁa.va.je/ | làm việc |
| utiliser | /y.ti.li.ze/ | sử dụng |
| écrire | /e.kʁiʁ/ | viết |
| lire | /liʁ/ | đọc |
| ouvrir | /u.vʁiʁ/ | mở |
| perdre | /pɛʁdʁ/ | mất |
| tomber | /tɔ̃.be/ | ngã, rơi |
| montrer | /mɔ̃.tʁe/ | chỉ, cho thấy |
| jouer | /ʒwe/ | chơi |
| manger | /mɑ̃.ʒe/ | ăn |
| boire | /bwaʁ/ | uống |
| conduire | /kɔ̃.dɥiʁ/ | lái (xe) |
| courir | /ku.ʁiʁ/ | chạy |
| acheter | /aʃ.te/ | mua |
| finir | /fi.niʁ/ | kết thúc |
>>> Xem thêm: 100+ Từ Vựng Tiếng Pháp Về Quần Áo (Les Vêtements) Hay Dùng
1000 từ vựng tiếng Pháp thông dụng nhất trong tiếng Pháp: Tính từ
Tính từ là yếu tố quan trọng giúp bạn mô tả người, vật và cảm xúc trong tiếng Pháp một cách sinh động. Dưới đây là danh sách những tính từ tiếng Pháp thông dụng nhất, kèm phiên âm và nghĩa, giúp bạn học dễ nhớ và ứng dụng hiệu quả trong giao tiếp hàng ngày.
| Tính từ (Fr) | Phiên âm IPA | Nghĩa tiếng Việt |
| grand(e) | /ɡʁɑ̃/ | to, lớn |
| petit(e) | /pə.ti/ | nhỏ, bé |
| bon(ne) | /bɔ̃/ | tốt |
| mauvais(e) | /mo.vɛ/ | xấu |
| beau / belle | /bo/ – /bɛl/ | đẹp (nam / nữ) |
| jeune | /ʒœn/ | trẻ |
| vieux / vieille | /vjø/ – /vjɛj/ | già, cũ |
| nouveau / nouvelle | /nu.vo/ – /nu.vɛl/ | mới |
| ancien(ne) | /ɑ̃.sjɛ̃/ | cũ, xưa |
| joli(e) | /ʒɔ.li/ | xinh xắn |
| fort(e) | /fɔʁ/ | mạnh |
| faible | /fɛbl/ | yếu |
| chaud(e) | /ʃo/ | nóng |
| froid(e) | /fʁwa/ | lạnh |
| facile | /fa.sil/ | dễ |
| difficile | /di.fi.sil/ | khó |
| long(ue) | /lɔ̃/ – /lɔ̃ɡ/ | dài |
| court(e) | /kuʁ/ | ngắn |
| lourd(e) | /luʁ/ | nặng |
| léger / légère | /le.ʒe/ – /le.ʒɛʁ/ | nhẹ |
| heureux / heureuse | /ø.ʁø/ – /ø.ʁøz/ | hạnh phúc |
| triste | /tʁist/ | buồn |
| riche | /ʁiʃ/ | giàu |
| pauvre | /povʁ/ | nghèo |
| gentil(le) | /ʒɑ̃.ti/ | dễ thương, tử tế |
| méchant(e) | /me.ʃɑ̃/ | ác, xấu tính |
| intelligent(e) | /ɛ̃.te.li.ʒɑ̃/ | thông minh |
| bête | /bɛt/ | ngu ngốc |
| propre | /pʁɔpʁ/ | sạch |
| sale | /sal/ | bẩn |
| sec / sèche | /sɛk/ – /sɛʃ/ | khô |
| mouillé(e) | /mu.je/ | ướt |
| clair(e) | /klɛʁ/ | sáng, rõ |
| sombre | /sɔ̃bʁ/ | tối |
| important(e) | /ɛ̃.pɔʁ.tɑ̃/ | quan trọng |
| inutile | /i.ny.til/ | vô ích |
| rapide | /ʁa.pid/ | nhanh |
| lent(e) | /lɑ̃/ | chậm |
| premier / première | /pʁə.mje/ – /pʁə.mjɛʁ/ | đầu tiên |
| dernier / dernière | /dɛʁ.nje/ – /dɛʁ.njɛʁ/ | cuối cùng |
| jeune | /ʒœn/ | trẻ |
| vieux / vieille | /vjø/ – /vjɛj/ | già |
| calme | /kalm/ | yên tĩnh |
| bruyant(e) | /bʁɥi.jɑ̃/ | ồn ào |
| célèbre | /se.lɛbʁ/ | nổi tiếng |
| inconnu(e) | /ɛ̃.kɔ.ny/ | không ai biết đến |
| simple | /sɛ̃pl/ | đơn giản |
| compliqué(e) | /kɔ̃.pli.ke/ | phức tạp |
| ouvert(e) | /u.vɛʁ/ | mở, cởi mở |
| fermé(e) | /fɛʁ.me/ | đóng |
>>> Xem thêm: Từ Vựng Tiếng Pháp Về Thức Ăn (La Nourriture) Thông Dụng
1000 từ vựng tiếng Pháp thông dụng nhất trong tiếng Pháp: Trạng từ
Dưới đây là bảng từ vựng trạng từ tiếng Pháp thông dụng nhất, giúp bạn mở rộng khả năng miêu tả hành động, mức độ, thời gian và tần suất trong giao tiếp và viết tiếng Pháp.
| Tiếng Pháp | Phiên âm IPA | Nghĩa tiếng Việt |
| très | /tʁɛ/ | rất |
| bien | /bjɛ̃/ | tốt, giỏi |
| mal | /mal/ | tệ, kém |
| vite | /vit/ | nhanh |
| lentement | /lɑ̃t.mɑ̃/ | chậm |
| souvent | /su.vɑ̃/ | thường xuyên |
| toujours | /tu.ʒuʁ/ | luôn luôn |
| parfois | /paʁ.fwa/ | thỉnh thoảng |
| jamais | /ʒa.mɛ/ | không bao giờ |
| maintenant | /mɛ̃.tə.nɑ̃/ | bây giờ |
| hier | /jɛʁ/ | hôm qua |
| demain | /də.mɛ̃/ | ngày mai |
| tôt | /to/ | sớm |
| tard | /taʁ/ | muộn |
| ici | /i.si/ | ở đây |
| là | /la/ | ở đó |
| ailleurs | /a.jœʁ/ | nơi khác |
| déjà | /de.ʒa/ | đã |
| encore | /ɑ̃.kɔʁ/ | vẫn, nữa |
| bientôt | /bjɛ̃.to/ | sắp, chẳng bao lâu nữa |
| alors | /a.lɔʁ/ | vậy thì, sau đó |
| ensuite | /ɑ̃.sɥit/ | tiếp theo |
| aujourd’hui | /o.ʒuʁ.dɥi/ | hôm nay |
| ensemble | /ɑ̃.sɑ̃.blə/ | cùng nhau |
| seulement | /sœl.mɑ̃/ | chỉ |
| aussi | /o.si/ | cũng |
| peut-être | /pø.tɛtʁ/ | có thể |
| probablement | /pʁɔ.ba.blə.mɑ̃/ | có lẽ |
| beaucoup | /bo.ku/ | rất nhiều |
| peu | /pø/ | ít |
| trop | /tʁo/ | quá nhiều |
| assez | /a.se/ | đủ |
| davantage | /da.vɑ̃.taʒ/ | nhiều hơn |
| mieux | /mjø/ | tốt hơn |
| pire | /piʁ/ | tệ hơn |
| là-bas | /la.ba/ | đằng kia |
| debout | /də.bu/ | đứng |
| assis | /a.si/ | ngồi |
| ensemble | /ɑ̃.sɑ̃.blə/ | cùng nhau |
| vraiment | /vʁɛ.mɑ̃/ | thực sự |
| doucement | /du.sə.mɑ̃/ | nhẹ nhàng |
| rapidement | /ʁa.pid.mɑ̃/ | nhanh chóng |
| généralement | /ʒe.ne.ʁal.mɑ̃/ | nói chung |
| exactement | /ɛɡ.zakt.mɑ̃/ | chính xác |
| presque | /pʁɛsk/ | gần như |
| probablement | /pʁɔ.ba.blə.mɑ̃/ | có thể, có khả năng |
| sûrement | /sy.ʁə.mɑ̃/ | chắc chắn |
| immédiatement | /i.me.dja.tə.mɑ̃/ | ngay lập tức |
| longtemps | /lɔ̃.tɑ̃/ | lâu dài |
| parfois | /paʁ.fwa/ | đôi khi |
>>> Xem thêm: 100 Từ Vựng Tiếng Pháp Về Chủ Đề Nghề Nghiệp Thông Dụng
Dịch thuật tiếng Pháp chuyên nghiệp – uy tín từ 2008
Với hơn 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực dịch thuật, Dịch Thuật Công Chứng Số 1 tự hào là một trong những đơn vị dịch tiếng Pháp uy tín và chuyên nghiệp hàng đầu tại Việt Nam. Từ năm 2008 đến nay, đội ngũ biên dịch viên chuyên ngành của chúng tôi đã thực hiện thành công hàng nghìn dự án lớn nhỏ, phục vụ cho cá nhân, doanh nghiệp, tổ chức trong và ngoài nước.
Dịch vụ nổi bật:
- Dịch thuật chứng thực tiếng Pháp
- Dịch từ tiếng Pháp sang tiếng Việt đa dạng tài liệu từ hồ sơ pháp lý, hồ sơ du học – xuất khẩu lao động,…
- Dịch từ tiếng Việt sang tiếng Pháp các tài liệu kỹ thuật, y tế, tài chính, thương mại…
- Dịch thuật tiếng Anh sang tiếng Pháp và ngược lại
- Dịch thuật website, hợp đồng, sách – ấn phẩm
Cam kết của chúng tôi:
- Đội ngũ biên dịch viên chuyên ngành, trình độ Cử nhân – Thạc sĩ tiếng Pháp
- Đảm bảo tính chính xác, chuẩn thuật ngữ chuyên môn
- Bảo mật tuyệt đối thông tin tài liệu
- Giao tài liệu đúng hạn, hỗ trợ hiệu đính miễn phí
- Có xuất hóa đơn VAT – dịch vụ chuẩn doanh nghiệp.

Tự hào đồng hành cùng hàng trăm khách hàng trong suốt hơn một thập kỷ, Dịch Thuật Công Chứng Số 1 không ngừng nâng cao chất lượng để mang đến giải pháp ngôn ngữ chính xác – nhanh chóng – chuyên nghiệp nhất.
Trên đây, bài viết đã cung cấp cho bạn 1000 từ vựng tiếng Pháp thông dụng nhất. Nếu cần dịch vụ từ công ty dịch thuật tiếng Pháp chuyên nghiệp, liên hệ ngay để được tư vấn và báo giá nhanh chóng!
>>> Xem thêm: Những Từ Tiếng Pháp Hay, Lãng Mạn, Có Nhiều Ý Nghĩa









