Trong bối cảnh ngành công nghiệp ô tô ngày càng phát triển và giao thương Việt – Trung ngày càng mở rộng, nhu cầu sử dụng từ vựng tiếng Trung phụ tùng ô tô trở nên vô cùng cần thiết. Việc nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành không chỉ giúp bạn dễ dàng trong việc mua bán, nhập khẩu linh kiện, mà còn hỗ trợ hiệu quả trong sửa chữa, dịch thuật tài liệu kỹ thuật và trao đổi với đối tác Trung Quốc.
Mục lục
ToggleTên các hãng xe ô tô bằng tiếng Trung
Trong giao tiếp và thương mại ô tô, việc nắm được tên các hãng xe bằng tiếng Trung giúp bạn dễ dàng trao đổi, tìm kiếm tài liệu kỹ thuật và làm việc với đối tác Trung Quốc. Dưới đây là bảng từ vựng tên các hãng xe phổ biến nhất.

| Tiếng Việt | Tiếng Trung (Giản thể) | Phiên âm (Pinyin) |
| Toyota | 丰田 | Fēngtián |
| Honda | 本田 | Běntián |
| Nissan | 日产 | Rìchǎn |
| Mitsubishi | 三菱 | Sānlíng |
| Mazda | 马自达 | Mǎzìdá |
| Suzuki | 铃木 | Língmù |
| Hyundai | 现代 | Xiàndài |
| Kia | 起亚 | Qǐyà |
| Ford | 福特 | Fútè |
| Chevrolet | 雪佛兰 | Xuěfúlán |
| Mercedes-Benz | 奔驰 | Bēnchí |
| BMW | 宝马 | Bǎomǎ |
| Audi | 奥迪 | Àodí |
| Volkswagen (VW) | 大众 | Dàzhòng |
| Porsche | 保时捷 | Bǎoshíjié |
| Lexus | 雷克萨斯 | Léikèsàsī |
| Infiniti | 英菲尼迪 | Yīngfēinídí |
| Peugeot | 标致 | Biāozhì |
| Citroën | 雪铁龙 | Xuětiělóng |
| Tesla | 特斯拉 | Tèsīlā |
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành ô tô về phụ tùng cơ bản
Trong lĩnh vực sửa chữa và kinh doanh ô tô, việc nắm vững từ vựng tiếng Trung về các phụ tùng cơ bản giúp bạn dễ dàng trao đổi kỹ thuật, đặt hàng và tra cứu tài liệu. Dưới đây là bảng từ vựng những bộ phận, phụ tùng ô tô thông dụng nhất.
| Tiếng Việt | Tiếng Trung (Giản thể) | Phiên âm (Pinyin) |
| Động cơ | 发动机 | Fādòngjī |
| Hộp số | 变速箱 | Biànsùxiāng |
| Bình ắc quy | 蓄电池 | Xùdiànchí |
| Bánh xe | 车轮 | Chēlún |
| Lốp xe | 轮胎 | Lúntāi |
| Vành (mâm) | 轮毂 | Lúngǔ |
| Phanh | 刹车 | Shāchē |
| Má phanh | 刹车片 | Shāchēpiàn |
| Đèn pha | 前照灯 | Qiánzhàodēng |
| Gương chiếu hậu | 后视镜 | Hòushìjìng |
| Kính chắn gió | 挡风玻璃 | Dǎngfēng bōlí |
| Vô lăng | 方向盘 | Fāngxiàngpán |
| Ghế ngồi | 座椅 | Zuòyǐ |
| Cản trước | 前保险杠 | Qián bǎoxiǎngàng |
| Cản sau | 后保险杠 | Hòu bǎoxiǎngàng |
| Bộ giảm xóc | 减震器 | Jiǎnzhènqì |
| Thùng xăng | 油箱 | Yóuxiāng |
| Bộ lọc gió | 空气滤清器 | Kōngqì lǜqīngqì |
| Bộ lọc dầu | 机油滤清器 | Jīyóu lǜqīngqì |
| Cửa xe | 车门 | Chēmén |
>>> Xem thêm: 200+ Từ Vựng Tiếng Trung Về Quần Áo, Trang Phục Thông Dụng
Từ vựng tiếng Trung về hệ thống động cơ & truyền động
Hệ thống động cơ và truyền động là “trái tim” của ô tô, bao gồm nhiều bộ phận phức tạp liên quan đến công suất, tốc độ và khả năng vận hành của xe. Việc nắm chắc từ vựng tiếng Trung phụ tùng ô tô chuyên ngành về động cơ & truyền động giúp bạn dễ dàng trao đổi trong kỹ thuật sửa chữa, nhập khẩu linh kiện và nghiên cứu tài liệu chuyên môn.
| Tiếng Việt | Tiếng Trung Giản thể | Phiên âm (Pinyin) |
| Động cơ | 发动机 | Fādòngjī |
| Xi lanh | 气缸 | Qìgāng |
| Piston | 活塞 | Huósāi |
| Trục khuỷu | 曲轴 | Qūzhóu |
| Trục cam | 凸轮轴 | Tūlúnzhóu |
| Van (xupáp) | 气门 | Qìmén |
| Hộp số | 变速箱 | Biànsùxiāng |
| Ly hợp (côn) | 离合器 | Líhéqì |
| Bộ ly hợp ma sát | 摩擦离合器 | Mócá líhéqì |
| Trục các đăng | 传动轴 | Chuándòngzhóu |
| Trục dẫn động | 驱动轴 | Qūdòngzhóu |
| Bộ vi sai | 差速器 | Chāsùqì |
| Turbo tăng áp | 涡轮增压器 | Wōlún zēngyāqì |
| Bơm nhiên liệu | 燃油泵 | Rányóupèng |
| Kim phun nhiên liệu | 喷油嘴 | Pēnyóuzuǐ |
| Bộ lọc nhiên liệu | 燃油滤清器 | Rányóu lǜqīngqì |
| Bộ làm mát động cơ | 发动机冷却器 | Fādòngjī lěngquèqì |
| Hệ thống xả | 排气系统 | Páiqì xìtǒng |
| Ống xả | 排气管 | Páiqìguǎn |
| Lọc khí nạp | 进气滤清器 | Jìnqì lǜqīngqì |
>>> Xem thêm: 100+ Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Cơ Khí Thông Dụng Nhất

Từ vựng tiếng Trung phụ tùng ô tô liên quan đến hệ thống điện & điện tử
Trong kết cấu ô tô hiện đại, hệ thống điện & điện tử đóng vai trò vô cùng quan trọng, đảm bảo khả năng khởi động, chiếu sáng, điều khiển và vận hành an toàn. Việc nắm vững từ vựng tiếng Trung phụ tùng ô tô về hệ thống điện & điện tử giúp bạn thuận lợi hơn trong quá trình sửa chữa, nhập khẩu linh kiện và giao dịch kỹ thuật với đối tác Trung Quốc.
| Tiếng Việt | Tiếng Trung (Giản thể) | Phiên âm (Pinyin) |
| Bình ắc quy | 蓄电池 | Xùdiànchí |
| Máy phát điện | 发电机 | Fādiànjī |
| Bộ khởi động | 起动机 | Qǐdòngjī |
| Cầu chì | 保险丝 | Bǎoxiǎnsī |
| Hộp cầu chì | 保险丝盒 | Bǎoxiǎnsī hé |
| Đèn pha | 前照灯 | Qiánzhàodēng |
| Đèn hậu | 尾灯 | Wěidēng |
| Đèn xi nhan | 转向灯 | Zhuǎnxiàngdēng |
| Đèn sương mù | 雾灯 | Wùdēng |
| Bóng đèn ô tô | 汽车灯泡 | Qìchē dēngpào |
| Cảm biến ô tô | 传感器 | Chuángǎnqì |
| Cảm biến ô xy | 氧传感器 | Yǎng chuángǎnqì |
| ECU (hộp điều khiển) | 发动机控制单元 | Fādòngjī kòngzhì dānyuán |
| Bảng điều khiển | 仪表盘 | Yíbiǎopán |
| Công tắc đèn | 灯光开关 | Dēngguāng kāiguān |
| Dây điện | 电线 | Diànxiàn |
| Rơ-le | 继电器 | Jìdiànqì |
| Camera lùi | 倒车摄像头 | Dàochē shèxiàngtóu |
| Hệ thống ABS | 防抱死制动系统 | Fáng bàosǐ zhìdòng xìtǒng |
| Cảm biến áp suất lốp | 胎压传感器 | Tāiyā chuángǎnqì |
>>> Xem thêm: 100 Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Điện Tử Hay Dùng
Từ vựng hệ thống phanh, lái & treo trong tiếng Trung
Hệ thống phanh, lái và treo giữ vai trò quan trọng trong việc đảm bảo an toàn và sự ổn định khi vận hành ô tô. Việc nắm chắc từ vựng tiếng Trung chuyên ngành ô tô liên quan đến ba hệ thống này sẽ giúp bạn dễ dàng hơn trong giao tiếp kỹ thuật, nhập khẩu linh kiện và sửa chữa thực tế.
| Tiếng Việt | Tiếng Trung (Giản thể) | Phiên âm (Pinyin) |
| Hệ thống phanh | 制动系统 | Zhìdòng xìtǒng |
| Phanh (thắng) | 刹车 | Shāchē |
| Đĩa phanh | 制动盘 | Zhìdòngpán |
| Má phanh | 刹车片 | Shāchēpiàn |
| Dầu phanh | 制动液 | Zhìdòngyè |
| Xi lanh phanh chính | 主缸 | Zhǔgāng |
| Cơ cấu phanh tay | 手刹 | Shǒushā |
| Hệ thống ABS | 防抱死系统 | Fáng bàosǐ xìtǒng |
| Hệ thống lái | 转向系统 | Zhuǎnxiàng xìtǒng |
| Vô lăng | 方向盘 | Fāngxiàngpán |
| Thanh răng lái | 转向齿条 | Zhuǎnxiàng chǐtiáo |
| Bơm trợ lực lái | 转向助力泵 | Zhuǎnxiàng zhùlì bèng |
| Dầu trợ lực lái | 转向助力油 | Zhuǎnxiàng zhùlì yóu |
| Hệ thống treo | 悬挂系统 | Xuánguà xìtǒng |
| Giảm xóc | 减震器 | Jiǎnzhènqì |
| Lò xo giảm xóc | 减震弹簧 | Jiǎnzhèn tánhuáng |
| Thanh cân bằng | 平衡杆 | Pínghénggǎn |
| Càng A | 摆臂 | Bǎibì |
| Thanh nối (rotuyn lái) | 拉杆球头 | Lāgǎn qiútóu |
| Giá đỡ treo | 悬挂支架 | Xuánguà zhījià |
>>> Xem thêm: 200+ Từ Vựng Tiếng Trung Thương Mại Thông Dụng Nhất
Từ vựng tiếng Trung về nội thất & ngoại thất ô tô
Nội thất và ngoại thất là những bộ phận tạo nên diện mạo và sự tiện nghi của một chiếc xe. Việc nắm vững những từ vựng không chỉ giúp bạn dễ dàng trong giao tiếp kỹ thuật mà còn hỗ trợ đắc lực trong kinh doanh, nhập khẩu phụ tùng và phụ kiện ô tô.
| Tiếng Việt | Tiếng Trung (Giản thể) | Phiên âm (Pinyin) |
| Nội thất ô tô | 汽车内饰 | Qìchē nèishì |
| Ghế ngồi | 座椅 | Zuòyǐ |
| Ghế lái | 驾驶座 | Jiàshǐzuò |
| Ghế phụ | 副驾驶座 | Fù jiàshǐzuò |
| Vô lăng | 方向盘 | Fāngxiàngpán |
| Bảng táp lô | 仪表盘 | Yíbiǎopán |
| Điều hòa | 空调 | Kōngtiáo |
| Cửa gió điều hòa | 空调出风口 | Kōngtiáo chūfēngkǒu |
| Cần số | 排挡杆 | Páidǎnggǎn |
| Dây an toàn | 安全带 | Ānquándài |
| Túi khí | 安全气囊 | Ānquán qìnáng |
| Thảm sàn | 地毯 | Dìtǎn |
| Ngoại thất ô tô | 汽车外观 | Qìchē wàiguān |
| Kính chắn gió trước | 挡风玻璃 | Dǎngfēng bōlí |
| Kính chắn gió sau | 后挡风玻璃 | Hòu dǎngfēng bōlí |
| Gương chiếu hậu | 后视镜 | Hòushìjìng |
| Gương chiếu hậu bên | 侧视镜 | Cèshìjìng |
| Đèn pha | 前照灯 | Qiánzhàodēng |
| Đèn hậu | 尾灯 | Wěidēng |
| Cản trước | 前保险杠 | Qián bǎoxiǎngàng |
| Cản sau | 后保险杠 | Hòu bǎoxiǎngàng |
| Mui xe | 车盖 | Chēgài |
| Cửa xe | 车门 | Chēmén |
| Cốp xe | 后备箱 | Hòubèixiāng |
| La-zăng (mâm xe) | 轮毂 | Lúngǔ |
| Lốp xe | 轮胎 | Lúntāi |
>>> Xem thêm: 200+ Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Hóa Học Hay Dùng
Có thể thấy, việc học và áp dụng từ vựng tiếng Trung phụ tùng ô tô sẽ mang lại nhiều lợi ích thiết thực cho kỹ thuật viên, doanh nghiệp và những ai hoạt động trong lĩnh vực ô tô. Để tối ưu hiệu quả công việc và giao tiếp chuyên nghiệp, bạn nên kết hợp học theo nhóm chủ đề, luyện tập trong thực tế và thường xuyên cập nhật các thuật ngữ mới. Nếu bạn cần hỗ trợ dịch thuật tiếng Trung chuyên ngành ô tô chính xác và nhanh chóng, hãy liên hệ ngay với Dịch Thuật Công Chứng Số 1 để được tư vấn và phục vụ tốt nhất.









