Việc nắm vững từ vựng tiếng Trung thương mại không chỉ giúp bạn giao tiếp hiệu quả hơn trong môi trường chuyên nghiệp mà còn nâng cao khả năng xử lý văn bản, đàm phán và ký kết hợp đồng bằng tiếng Trung. Hiểu rõ điều đó, Dịch Thuật Công Chứng Số 1 đã tổng hợp và gửi đến bạn danh sách từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại thoog dụng, giúp bạn ứng dụng hiệu quả trong cuộc sống và công việc.
Mục lục
ToggleTiếng Trung thương mại là gì?
Tiếng Trung thương mại (商务汉语 / Shāngwù Hànyǔ) là một nhánh chuyên biệt của tiếng Trung, được sử dụng trong các bối cảnh giao tiếp liên quan đến kinh doanh, buôn bán, xuất nhập khẩu, đàm phán hợp đồng, thanh toán quốc tế và các hoạt động thương mại quốc tế.
Khác với tiếng Trung thông thường, tiếng Trung thương mại chú trọng đến:
- Từ vựng chuyên ngành (ví dụ: hợp đồng, thanh toán, vận đơn, thuế quan…)
- Cách diễn đạt lịch sự, chuyên nghiệp trong giao tiếp kinh doanh
- Các mẫu câu phổ biến khi trao đổi qua email, điện thoại, hoặc trong hội họp
Việc thành thạo tiếng Trung thương mại giúp cá nhân hoặc doanh nghiệp thuận lợi hơn khi làm việc với đối tác Trung Quốc, từ đó mở rộng cơ hội hợp tác và phát triển kinh doanh quốc tế.

Từ vựng tiếng Trung thương mại theo chủ đề
Trong lĩnh vực kinh doanh với đối tác Trung Quốc, việc nắm vững từ vựng tiếng Trung thương mại theo từng chủ đề không chỉ giúp bạn giao tiếp hiệu quả mà còn nâng cao tính chuyên nghiệp trong đàm phán và xử lý công việc. Dưới đây là hệ thống từ vựng được phân chia theo các chủ đề quan trọng nhằm hỗ trợ bạn ứng dụng linh hoạt trong thực tế.
Từ vựng tiếng Trung về các loại hình doanh nghiệp
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 国有企业 | guó yǒu qǐ yè | Doanh nghiệp nhà nước |
| 私营企业 | sī yíng qǐ yè | Doanh nghiệp tư nhân |
| 合资企业 | hé zī qǐ yè | Doanh nghiệp liên doanh |
| 独资企业 | dú zī qǐ yè | Doanh nghiệp 100% vốn (doanh nghiệp vốn riêng) |
| 股份公司 | gǔ fèn gōng sī | Công ty cổ phần |
| 有限责任公司 | yǒu xiàn zé rèn gōng sī | Công ty trách nhiệm hữu hạn |
| 外资企业 | wài zī qǐ yè | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
| 集体企业 | jí tǐ qǐ yè | Doanh nghiệp tập thể |
| 个体工商户 | gè tǐ gōng shāng hù | Hộ kinh doanh cá thể |
| 中小企业 | zhōng xiǎo qǐ yè | Doanh nghiệp vừa và nhỏ |
| 大型企业 | dà xíng qǐ yè | Doanh nghiệp lớn |
| 上市公司 | shàng shì gōng sī | Công ty niêm yết (trên sàn chứng khoán) |
>>> Xem thêm: Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Trung Về Chuyên Ngành Xây Dựng
Từ vựng tiếng Trung về hợp đồng và đàm phán thương mại
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 合同 | hé tóng | Hợp đồng |
| 合同条款 | hé tóng tiáo kuǎn | Điều khoản hợp đồng |
| 签订合同 | qiān dìng hé tóng | Ký kết hợp đồng |
| 履行合同 | lǚ xíng hé tóng | Thực hiện hợp đồng |
| 违约 | wéi yuē | Vi phạm hợp đồng |
| 合同期限 | hé tóng qī xiàn | Thời hạn hợp đồng |
| 终止合同 | zhōng zhǐ hé tóng | Chấm dứt hợp đồng |
| 补充协议 | bǔ chōng xié yì | Phụ lục hợp đồng |
| 合同副本 | hé tóng fù běn | Bản sao hợp đồng |
| 正本 | zhèng běn | Bản chính |
| 商务谈判 | shāng wù tán pàn | Đàm phán thương mại |
| 谈判代表 | tán pàn dài biǎo | Đại diện đàm phán |
| 条件 | tiáo jiàn | Điều kiện |
| 折扣 | zhé kòu | Chiết khấu |
| 成本 | chéng běn | Chi phí |
| 利润 | lì rùn | Lợi nhuận |
| 让步 | ràng bù | Nhượng bộ |
| 协议 | xié yì | Thỏa thuận |
| 交易条件 | jiāo yì tiáo jiàn | Điều kiện giao dịch |
| 合作意向书 | hé zuò yì xiàng shū | Thư ngỏ hợp tác |
>>> Xem thêm: 100+ Từ Vựng Tiếng Trung Xin Việc – Phỏng Vấn Thông Dụng
Từ vựng tiếng Trung về thanh toán, hóa đơn, tài chính
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 支付 | zhī fù | Thanh toán |
| 付款 | fù kuǎn | Trả tiền, thanh toán tiền |
| 账单 | zhàng dān | Hóa đơn |
| 发票 | fā piào | Hóa đơn VAT |
| 金额 | jīn é | Số tiền |
| 收据 | shōu jù | Biên lai |
| 银行转账 | yín háng zhuǎn zhàng | Chuyển khoản ngân hàng |
| 汇款 | huì kuǎn | Gửi tiền, chuyển tiền |
| 现金支付 | xiàn jīn zhī fù | Thanh toán bằng tiền mặt |
| 结算 | jié suàn | Quyết toán |
| 财务 | cái wù | Tài chính |
| 成本 | chéng běn | Chi phí |
| 利润 | lì rùn | Lợi nhuận |
| 税务 | shuì wù | Thuế vụ |
| 折扣 | zhé kòu | Chiết khấu |
| 汇率 | huì lǜ | Tỷ giá hối đoái |
| 会计 | kuài jì | Kế toán |
| 财务报表 | cái wù bào biǎo | Báo cáo tài chính |
| 欠款 | qiàn kuǎn | Nợ tiền |
| 赊账 | shē zhàng | Mua chịu |
Từ vựng tiếng Trung về Logistics
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 物流 | wù liú | Logistics, hậu cần |
| 供应链 | gōng yìng liàn | Chuỗi cung ứng |
| 仓库 | cāng kù | Kho hàng |
| 仓储 | cāng chǔ | Lưu kho |
| 入库 | rù kù | Nhập kho |
| 出库 | chū kù | Xuất kho |
| 装货 | zhuāng huò | Bốc hàng, xếp hàng |
| 卸货 | xiè huò | Dỡ hàng |
| 配送 | pèi sòng | Giao hàng, phân phối |
| 运输 | yùn shū | Vận chuyển |
| 空运 | kōng yùn | Vận chuyển hàng không |
| 海运 | hǎi yùn | Vận chuyển đường biển |
| 陆运 | lù yùn | Vận chuyển đường bộ |
| 报关 | bào guān | Khai báo hải quan |
| 清关 | qīng guān | Thông quan |
| 提单 | tí dān | Vận đơn (Bill of Lading) |
| 装运单 | zhuāng yùn dān | Phiếu giao hàng |
| 出口 | chū kǒu | Xuất khẩu |
| 进口 | jìn kǒu | Nhập khẩu |
| 海关 | hǎi guān | Hải quan |
| 运费 | yùn fèi | Cước vận chuyển |
| 货物 | huò wù | Hàng hóa |
| 条形码 | tiáo xíng mǎ | Mã vạch |
| 快递 | kuài dì | Chuyển phát nhanh |
| 跟踪 | gēn zōng | Theo dõi (tracking) |
| 到货时间 | dào huò shí jiān | Thời gian nhận hàng |
| 托运 | tuō yùn | Gửi vận chuyển (shipper gửi đi) |
| 收货人 | shōu huò rén | Người nhận hàng |
| 发货人 | fā huò rén | Người gửi hàng |
>>> Xem thêm: Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Trung Ngành Xuất Nhập Khẩu (Logistics)
Từ vựng tiếng Trung về thuế và hải quan
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 税收 | shuì shōu | Thuế |
| 税率 | shuì lǜ | Thuế suất |
| 增值税 | zēng zhí shuì | Thuế giá trị gia tăng (VAT) |
| 所得税 | suǒ dé shuì | Thuế thu nhập |
| 企业所得税 | qǐ yè suǒ dé shuì | Thuế thu nhập doanh nghiệp |
| 个人所得税 | gè rén suǒ dé shuì | Thuế thu nhập cá nhân |
| 消费税 | xiāo fèi shuì | Thuế tiêu thụ |
| 关税 | guān shuì | Thuế nhập khẩu (thuế quan) |
| 税务局 | shuì wù jú | Cục thuế |
| 税务登记证 | shuì wù dēng jì zhèng | Giấy chứng nhận đăng ký thuế |
| 纳税申报 | nà shuì shēn bào | Khai báo thuế |
| 税单 | shuì dān | Tờ khai thuế / Hóa đơn thuế |
| 海关 | hǎi guān | Hải quan |
| 报关 | bào guān | Khai báo hải quan |
| 清关 | qīng guān | Thông quan |
| 海关申报 | hǎi guān shēn bào | Khai báo hải quan |
| 海关编码 | hǎi guān biān mǎ | Mã hải quan (HS code) |
| 进出口 | jìn chū kǒu | Xuất nhập khẩu |
| 出口报关单 | chū kǒu bào guān dān | Tờ khai xuất khẩu |
| 进口报关单 | jìn kǒu bào guān dān | Tờ khai nhập khẩu |
| 原产地证明 | yuán chǎn dì zhèng míng | Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) |
| 通关手续 | tōng guān shǒu xù | Thủ tục thông quan |
| 检验检疫 | jiǎn yàn jiǎn yì | Kiểm tra và kiểm dịch |
| 海关监管 | hǎi guān jiān guǎn | Giám sát hải quan |
| 海关关员 | hǎi guān guān yuán | Nhân viên hải quan |
>>> Xem thêm: Dịch tên tiếng Trung sang tiếng Việt chính xác và ý nghĩa nhất
Từ vựng tiếng Trung trong thư tín thương mại, báo giá, đặt hàng
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 商务信函 | shāngwù xìnhán | Thư tín thương mại |
| 正式信函 | zhèngshì xìnhán | Thư chính thức |
| 回函 | huíhán | Thư trả lời |
| 传真 | chuánzhēn | Fax |
| 电邮 | diànyóu | |
| 收件人 | shōujiànrén | Người nhận |
| 发件人 | fājiànrén | Người gửi |
| 附件 | fùjiàn | Tệp đính kèm |
| 营业信函 | yíngyè xìnhán | Thư giao dịch thương mại |
| 报价 | bàojià | Báo giá |
| 询价 | xúnjià | Hỏi giá |
| 报价单 | bàojià dān | Bảng báo giá |
| 单价 | dānjià | Đơn giá |
| 总价 | zǒngjià | Tổng giá |
| 折扣 | zhékòu | Chiết khấu |
| 优惠价格 | yōuhuì jiàgé | Giá ưu đãi |
| 有效期 | yǒuxiàoqī | Thời hạn hiệu lực (giá) |
| 订单 | dìngdān | Đơn đặt hàng |
| 下订单 | xià dìngdān | Đặt hàng |
| 采购 | cǎigòu | Mua hàng |
| 数量 | shùliàng | Số lượng |
| 发货 | fāhuò | Giao hàng |
| 装运 | zhuāngyùn | Vận chuyển |
| 发票 | fāpiào | Hóa đơn |
| 付款条件 | fùkuǎn tiáojiàn | Điều kiện thanh toán |
>>> Xem thêm: 100+ Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Ngành Học, Môn Học
Cách học từ vựng tiếng Trung thương mại hiệu quả
Dưới đây là một số cách học từ vựng tiếng Trung thương mại hiệu quả, giúp bạn ghi nhớ nhanh và ứng dụng tốt trong thực tế:
- Học theo chủ đề: Chia từ vựng thành các nhóm như: hợp đồng, thanh toán, logistics, đàm phán… để dễ nhớ và dễ ứng dụng.
- Sử dụng flashcard: Dùng app như Anki hoặc Quizlet để học và ôn lại từ mỗi ngày.
- Luyện tập qua mẫu câu, tình huống: Học từ kèm ví dụ cụ thể trong ngữ cảnh thương mại để hiểu cách dùng.
- Nghe – nói thường xuyên: Luyện nghe các đoạn hội thoại, email thương mại, video chuyên ngành và tự nói lại.
- Lặp lại và ôn tập định kỳ: Dùng phương pháp Spaced Repetition để ghi nhớ lâu dài.
- Ứng dụng vào thực tế: Viết email, hợp đồng, hoặc hội thoại mô phỏng bằng tiếng Trung để thực hành.
>>> Xem thêm: Danh Sách Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Kế Toán Thông Dụng

Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung chủ đề thương mại
Dưới đây là một số mẫu câu giao tiếp tiếng Trung theo chủ đề thương mại thông dụng, kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt:
1. Chào hỏi và giới thiệu
- 您好,我是越南公司的代表。
Nín hǎo, wǒ shì Yuènán gōngsī de dàibiǎo.
Xin chào, tôi là đại diện của công ty Việt Nam. - 很高兴见到您。
Hěn gāoxìng jiàndào nín.
Rất vui được gặp bạn.
2. Hỏi về sản phẩm/dịch vụ
- 请问贵公司主要经营什么产品?
Qǐngwèn guì gōngsī zhǔyào jīngyíng shénme chǎnpǐn?
Xin hỏi công ty của bạn chủ yếu kinh doanh sản phẩm gì? - 您能介绍一下产品的规格吗?
Nín néng jièshào yíxià chǎnpǐn de guīgé ma?
Bạn có thể giới thiệu qua về quy cách sản phẩm không?
3. Đàm phán và đặt hàng
- 这个价格可以再优惠一点吗?
Zhège jiàgé kěyǐ zài yōuhuì yīdiǎn ma?
Mức giá này có thể giảm thêm một chút không? - 我们想下订单。
Wǒmen xiǎng xià dìngdān.
Chúng tôi muốn đặt hàng. - 请把合同发给我们确认。
Qǐng bǎ hétóng fā gěi wǒmen quèrèn.
Vui lòng gửi hợp đồng để chúng tôi xác nhận.
4. Thanh toán và vận chuyển
- 我们通常采用信用证付款。
Wǒmen tōngcháng cǎiyòng xìnyòngzhèng fùkuǎn.
Chúng tôi thường thanh toán bằng thư tín dụng (L/C). - 发货时间是多久?
Fāhuò shíjiān shì duōjiǔ?
Thời gian giao hàng là bao lâu?
Trên đây là danh sách từ vựng tiếng Trung thương mại theo từng chủ đề cụ thể, giúp bạn dễ dàng ứng dụng trong công việc và giao tiếp kinh doanh. Việc nắm vững những thuật ngữ chuyên ngành không chỉ nâng cao trình độ tiếng Trung mà còn tạo lợi thế trong môi trường thương mại quốc tế. Nếu gặp khó khăn trong quá trình biên – phiên dịch tiếng Trung liên quan đến lĩnh vực thương mại, liên hệ ngay Dịch Thuật Công Chứng Số 1 để được tư vấn và hỗ trợ. Chúng tôi tự hào là công ty dịch thuật tiếng Trung chuyên nghiệp, chuẩn xác, giá tốt nhất thị trường.









