Trong bối cảnh hợp tác kinh tế Việt – Trung ngày càng phát triển, nhu cầu học và sử dụng tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán – tài chính ngày càng tăng cao. Việc nắm vững từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán không chỉ giúp bạn hiểu chính xác các báo cáo, chứng từ kế toán mà còn hỗ trợ hiệu quả trong công việc, giao tiếp. Bài viết dưới đây của Dịch Thuật Công Chứng Số 1 sẽ tổng hợp hệ thống từ vựng quan trọng, được sử dụng phổ biến nhất trong ngành kế toán.
Mục lục
ToggleTừ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán thuế
Nếu bạn đang làm việc trong môi trường có yếu tố Trung Quốc hoặc chuẩn bị thi chứng chỉ liên quan đến kế toán thuế, bộ từ vựng tiếng Trung chuyên ngành dưới đây sẽ là công cụ không thể thiếu để nâng cao năng lực chuyên môn.

| Tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Nghĩa tiếng Việt |
| 税务 | shuìwù | Thuế vụ / Công việc liên quan đến thuế |
| 税种 | shuìzhǒng | Loại thuế |
| 税率 | shuìlǜ | Thuế suất |
| 税收 | shuìshōu | Thu ngân sách / Khoản thu từ thuế |
| 纳税人 | nàshuìrén | Người nộp thuế |
| 应纳税额 | yīng nà shuì é | Số thuế phải nộp |
| 增值税 | zēngzhíshuì | Thuế giá trị gia tăng (VAT) |
| 企业所得税 | qǐyè suǒdéshuì | Thuế thu nhập doanh nghiệp |
| 个人所得税 | gèrén suǒdéshuì | Thuế thu nhập cá nhân |
| 营业税 | yíngyèshuì | Thuế doanh thu / Thuế kinh doanh (đã bỏ) |
| 印花税 | yìnhuāshuì | Thuế tem / Thuế trước bạ |
| 税务登记证 | shuìwù dēngjì zhèng | Giấy chứng nhận đăng ký thuế |
| 发票 | fāpiào | Hóa đơn (thuế) |
| 普通发票 | pǔtōng fāpiào | Hóa đơn thông thường |
| 增值税专用发票 | zēngzhíshuì zhuānyòng fāpiào | Hóa đơn VAT đặc thù |
| 税前扣除 | shuìqián kòuchú | Khấu trừ trước thuế |
| 税后净利润 | shuìhòu jìng lìrùn | Lợi nhuận ròng sau thuế |
| 逃税 | táoshuì | Trốn thuế |
| 报税 | bàoshuì | Khai thuế |
| 补税 | bǔshuì | Nộp thuế bổ sung |
| 免税 | miǎnshuì | Miễn thuế |
| 税收优惠 | shuìshōu yōuhuì | Ưu đãi thuế |
| 税负 | shuìfù | Gánh nặng thuế |
| 税务筹划 | shuìwù chóuhuà | Lập kế hoạch thuế / Tối ưu thuế |
| 税务审计 | shuìwù shěnjì | Kiểm toán thuế |
| 税务机关 | shuìwù jīguān | Cơ quan thuế |
| 国家税务总局 | guójiā shuìwù zǒngjú | Tổng cục thuế Trung Quốc |
| 电子发票 | diànzǐ fāpiào | Hóa đơn điện tử |
| 税务处理 | shuìwù chǔlǐ | Xử lý thuế |
Từ vựng tiếng Trung về các loại sổ sách – chứng từ kế toán
Trong hoạt động kế toán, sổ sách và chứng từ là nền tảng quan trọng để ghi nhận, theo dõi và kiểm soát các nghiệp vụ tài chính. Việc hiểu rõ các thuật ngữ tiếng Trung liên quan đến sổ sách – chứng từ kế toán sẽ giúp bạn xử lý hồ sơ song ngữ một cách chính xác và chuyên nghiệp hơn.
| Tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Nghĩa tiếng Việt |
| 会计凭证 | kuàijì píngzhèng | Chứng từ kế toán |
| 原始凭证 | yuánshǐ píngzhèng | Chứng từ gốc |
| 记账凭证 | jìzhàng píngzhèng | Chứng từ ghi sổ |
| 会计账簿 | kuàijì zhàngbù | Sổ sách kế toán |
| 总账 | zǒngzhàng | Sổ cái |
| 明细账 | míngxì zhàng | Sổ chi tiết |
| 日记账 | rìjì zhàng | Sổ nhật ký |
| 现金日记账 | xiànjīn rìjì zhàng | Sổ nhật ký tiền mặt |
| 银行存款日记账 | yínháng cúnkuǎn rìjì zhàng | Sổ nhật ký tiền gửi ngân hàng |
| 固定资产卡片 | gùdìng zīchǎn kǎpiàn | Thẻ tài sản cố định |
| 会计报表 | kuàijì bàobiǎo | Báo cáo kế toán |
| 凭证汇总表 | píngzhèng huìzǒng biǎo | Bảng tổng hợp chứng từ |
| 收据 | shōujù | Phiếu thu |
| 支出单 | zhīchū dān | Phiếu chi |
| 发票 | fāpiào | Hóa đơn |
| 送货单 | sònghuò dān | Phiếu giao hàng |
| 进货单 | jìnhuò dān | Phiếu nhập hàng |
| 报销单 | bàoxiāo dān | Phiếu thanh toán / hoàn ứng |
| 出库单 | chūkù dān | Phiếu xuất kho |
| 入库单 | rùkù dān | Phiếu nhập kho |
>>> Xem thêm: 100+ Từ Vựng Tiếng Trung Xin Việc – Phỏng Vấn Thông Dụng
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán về báo cáo tài chính
Dưới đây là bảng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán về báo cáo tài chính, bao gồm từ tiếng Trung, phiên âm và nghĩa tiếng Việt. Đây là nhóm từ vựng quan trọng giúp bạn đọc hiểu báo cáo tài chính song ngữ hoặc làm việc trong môi trường doanh nghiệp có sử dụng tiếng Trung.
| Tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Nghĩa tiếng Việt |
| 财务报表 | cáiwù bàobiǎo | Báo cáo tài chính |
| 会计报表 | kuàijì bàobiǎo | Báo cáo kế toán |
| 资产负债表 | zīchǎn fùzhài biǎo | Bảng cân đối kế toán |
| 利润表 | lìrùn biǎo | Báo cáo kết quả kinh doanh |
| 损益表 | sǔnyì biǎo | Báo cáo lãi lỗ (cách gọi khác của 利润表) |
| 现金流量表 | xiànjīn liúliàng biǎo | Báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 所有者权益变动表 | suǒyǒuzhě quányì biàndòng biǎo | Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu |
| 财务状况 | cáiwù zhuàngkuàng | Tình hình tài chính |
| 收入 | shōurù | Doanh thu / Thu nhập |
| 支出 | zhīchū | Chi phí |
| 成本 | chéngběn | Giá vốn / Chi phí sản xuất |
| 毛利润 | máolìrùn | Lợi nhuận gộp |
| 净利润 | jìnglìrùn | Lợi nhuận ròng |
| 营业收入 | yíngyè shōurù | Doanh thu hoạt động kinh doanh |
| 营业成本 | yíngyè chéngběn | Giá vốn kinh doanh |
| 营业利润 | yíngyè lìrùn | Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh |
| 利润总额 | lìrùn zǒng’é | Tổng lợi nhuận |
| 应交税费 | yīng jiāo shuìfèi | Thuế và phí phải nộp |
| 期初余额 | qīchū yú’é | Số dư đầu kỳ |
| 期末余额 | qīmò yú’é | Số dư cuối kỳ |
| 审计报告 | shěnjì bàogào | Báo cáo kiểm toán |
| 合并财务报表 | hébìng cáiwù bàobiǎo | Báo cáo tài chính hợp nhất |
| 附注 | fùzhù | Thuyết minh báo cáo tài chính |
Từ vựng tiếng Trung về nghiệp vụ kế toán
| Tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Nghĩa tiếng Việt |
| 会计核算 | kuàijì hésuàn | Hạch toán kế toán |
| 记账 | jìzhàng | Ghi sổ kế toán |
| 编制凭证 | biānzhì píngzhèng | Lập chứng từ kế toán |
| 登账 | dēngzhàng | Vào sổ / Ghi sổ |
| 结账 | jiézhàng | Kết sổ |
| 对账 | duìzhàng | Đối chiếu sổ sách |
| 调账 | tiáozhàng | Điều chỉnh sổ sách |
| 审核 | shěnhé | Kiểm tra, thẩm định chứng từ |
| 报账 | bàozhàng | Trình báo sổ sách / khai báo tài chính |
| 账务处理 | zhàngwù chǔlǐ | Xử lý nghiệp vụ kế toán |
| 凭证录入 | píngzhèng lùrù | Nhập liệu chứng từ |
| 核对余额 | héduì yú’é | Kiểm tra số dư |
| 编制报表 | biānzhì bàobiǎo | Lập báo cáo tài chính |
| 审计 | shěnjì | Kiểm toán |
| 折旧 | zhéjiù | Khấu hao tài sản |
| 摊销 | tānxiāo | Phân bổ chi phí |
| 借方 | jièfāng | Bên Nợ |
| 贷方 | dàifāng | Bên Có |
| 资产管理 | zīchǎn guǎnlǐ | Quản lý tài sản |
| 成本核算 | chéngběn hésuàn | Hạch toán chi phí |
| 存货管理 | cúnhuò guǎnlǐ | Quản lý hàng tồn kho |
| 工资核算 | gōngzī hésuàn | Hạch toán tiền lương |
| 税务处理 | shuìwù chǔlǐ | Xử lý thuế |
| 发票管理 | fāpiào guǎnlǐ | Quản lý hóa đơn |
>>> Xem thêm:
- 100+ Tên Tiếng Trung Cho Nam Hay, Độc Đáo, Ý Nghĩa Nhất
- 100+ Tên Tiếng Trung Cho Nữ Hay, Ý Nghĩa – Đặt Tên Đẹp Cho Bé Gái
Từ vựng tiếng Trung về chức danh và phòng ban kế toán
| Tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Nghĩa tiếng Việt |
| 会计部 | kuàijì bù | Phòng kế toán |
| 财务部 | cáiwù bù | Phòng tài chính |
| 财务科 | cáiwù kē | Bộ phận tài chính |
| 出纳 | chūnà | Thủ quỹ |
| 会计员 | kuàijì yuán | Kế toán viên |
| 主办会计 | zhǔbàn kuàijì | Kế toán tổng hợp |
| 成本会计 | chéngběn kuàijì | Kế toán chi phí |
| 应收会计 | yìngshōu kuàijì | Kế toán công nợ phải thu |
| 应付会计 | yìngfù kuàijì | Kế toán công nợ phải trả |
| 税务会计 | shuìwù kuàijì | Kế toán thuế |
| 固定资产会计 | gùdìng zīchǎn kuàijì | Kế toán tài sản cố định |
| 财务经理 | cáiwù jīnglǐ | Quản lý tài chính |
| 会计主管 | kuàijì zhǔguǎn | Trưởng nhóm kế toán / Kế toán trưởng bộ phận |
| 总会计师 | zǒng kuàijì shī | Kế toán trưởng |
| 财务总监 | cáiwù zǒngjiān | Giám đốc tài chính (CFO) |
| 审计经理 | shěnjì jīnglǐ | Quản lý kiểm toán |
| 内部审计师 | nèibù shěnjì shī | Kiểm toán nội bộ |
| 外部审计师 | wàibù shěnjì shī | Kiểm toán bên ngoài |
| 财务顾问 | cáiwù gùwèn | Cố vấn tài chính |
>>> Xem thêm: 100+ Tên Các Nước Bằng Tiếng Trung Đầy Đủ, Chuẩn Xác
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán về các loại tài khoản
Dưới đây là bảng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán về các loại tài khoản, thường dùng trong hạch toán kế toán doanh nghiệp theo hệ thống tài khoản kế toán (tương đương hệ thống tài khoản kế toán Việt Nam).
| Tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Nghĩa tiếng Việt |
| 会计科目 | kuàijì kēmù | Tài khoản kế toán |
| 资产 | zīchǎn | Tài sản |
| 负债 | fùzhài | Nợ phải trả |
| 所有者权益 | suǒyǒuzhě quányì | Vốn chủ sở hữu |
| 收入 | shōurù | Doanh thu / Thu nhập |
| 成本 | chéngběn | Giá vốn / Chi phí sản xuất |
| 费用 | fèiyòng | Chi phí |
| 银行存款 | yínháng cúnkuǎn | Tiền gửi ngân hàng |
| 现金 | xiànjīn | Tiền mặt |
| 应收账款 | yìngshōu zhàngkuǎn | Phải thu khách hàng |
| 应付账款 | yìngfù zhàngkuǎn | Phải trả nhà cung cấp |
| 预付账款 | yùfù zhàngkuǎn | Trả trước cho người bán |
| 预收账款 | yùshōu zhàngkuǎn | Người mua trả trước |
| 存货 | cúnhuò | Hàng tồn kho |
| 固定资产 | gùdìng zīchǎn | Tài sản cố định |
| 累计折旧 | lěijì zhéjiù | Hao mòn lũy kế |
| 实收资本 | shíshōu zīběn | Vốn góp thực tế |
| 利润分配 | lìrùn fēnpèi | Phân phối lợi nhuận |
| 主营业务收入 | zhǔyíng yèwù shōurù | Doanh thu hoạt động kinh doanh chính |
| 投资收益 | tóuzī shōuyì | Thu nhập từ đầu tư |
| 管理费用 | guǎnlǐ fèiyòng | Chi phí quản lý doanh nghiệp |
| 销售费用 | xiāoshòu fèiyòng | Chi phí bán hàng |
| 财务费用 | cáiwù fèiyòng | Chi phí tài chính |
| 营业外收入 | yíngyè wài shōurù | Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh |
| 营业外支出 | yíngyè wài zhīchū | Chi phí khác ngoài hoạt động kinh doanh |
>>> Xem thêm: Top 9 App Dịch Tiếng Trung Không Cần Mạng Chuẩn Xác, Miễn Phí
Dịch tài liệu tiếng Trung chuyên ngành kế toán
Bạn đang cần dịch tài liệu tiếng Trung chuyên ngành kế toán một cách chính xác – chuyên sâu – đúng chuẩn thuật ngữ kế toán tài chính?
Dịch Thuật Công Chứng Số 1 tự hào cung cấp dịch vụ dịch tiếng Trung chuyên ngành kế toán với đội ngũ dịch giả giàu kinh nghiệm, am hiểu cả ngôn ngữ lẫn nghiệp vụ chuyên môn. Chúng tôi đã và đang hỗ trợ hàng trăm doanh nghiệp, kế toán viên và chuyên gia tài chính trong việc:
- Dịch báo cáo tài chính, bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh
- Dịch chứng từ kế toán: phiếu thu – chi, hóa đơn, sổ nhật ký, sổ cái, hợp đồng liên quan
- Dịch văn bản kiểm toán, quyết toán thuế, tài liệu đào tạo kế toán nội bộ bằng tiếng Trung
- Đảm bảo sử dụng chuẩn thuật ngữ chuyên ngành kế toán – tài chính theo đúng hệ thống của Việt Nam và Trung Quốc
Cam kết của chúng tôi:
- Bản dịch chính xác, đúng chuyên ngành
- Bảo mật tuyệt đối thông tin tài liệu
- Hiệu đính kỹ lưỡng bởi chuyên viên song ngữ
- Giao đúng hẹn – hỗ trợ chỉnh sửa miễn phí.
>>> Xem thêm: Dịch Thuật Tiếng Trung Sang Tiếng Việt
Hy vọng rằng danh sách từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán trên sẽ giúp bạn tự tin hơn trong việc đọc hiểu tài liệu, làm việc với đối tác Trung Quốc hoặc chuẩn bị cho các kỳ thi chuyên ngành. Hãy thường xuyên ôn luyện và áp dụng vào thực tế để ghi nhớ sâu và nâng cao kỹ năng tiếng Trung chuyên môn của mình nhé! Và đừng quên liên hệ với Dịch Thuật Công Chứng Số 1 để được tư vấn và báo giá chi tiết cho mọi dự án dịch thuật kế toán – tài chính tiếng Trung!









