Học từ vựng tiếng Thái là bước nền tảng giúp bạn giao tiếp tự tin, từ chào hỏi, giới thiệu bản thân đến mua sắm, du lịch hay công việc. Trong bài viết này, Dịch Thuật Công Chứng Số 1 đã liệt kê cho bạn một số từ vựng tiếng Thái theo chủ đề, giúp bạn ghi nhớ nhanh và dễ áp dụng trong thực tế.
Mục lục
ToggleCách học từ vựng tiếng Thái theo chủ đề là gì?
Học từ vựng tiếng Thái theo chủ đề là cách học hiệu quả, giúp ghi nhớ từ mới dễ dàng và vận dụng trong giao tiếp thực tế. Thay vì học rời rạc, bạn liên kết các từ theo ngữ cảnh cụ thể, tăng khả năng nhớ lâu và áp dụng chính xác.
- Dễ nhớ hơn: Từ vựng được nhóm theo chủ đề, giúp bạn ghi nhớ nhanh và truy xuất dễ dàng khi cần.
- Sử dụng linh hoạt: Học theo chủ đề giúp áp dụng từ ngay vào giao tiếp, nâng cao kỹ năng nói, viết và sự tự tin.
- Tạo hứng thú: Khi liên quan đến sở thích hoặc nhu cầu cá nhân, việc học trở nên thú vị và động lực hơn.

Tổng hợp từ vựng tiếng Thái thông dụng theo chủ đề
Từ vựng tiếng Thái về chào hỏi và giao tiếp cơ bản
| Tiếng Thái | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| สวัสดี | sà-wàt-dii | Xin chào / Chào hỏi |
| ขอบคุณ | khàawp-khun | Cảm ơn |
| ขอโทษ | khǎaw-thôot | Xin lỗi / Xin thứ lỗi |
| ใช่ | châi | Đúng / Vâng |
| ไม่ใช่ | mâi-châi | Không đúng / Không phải |
| สบายดีไหม | sà-baai-dii mái | Bạn có khỏe không? |
| สบายดี | sà-baai-dii | Tôi khỏe / Khỏe |
| ยินดีที่ได้รู้จัก | yin-dii thîi dâi rúu-jàk | Rất vui được làm quen |
| ลาก่อน | laa-gàawn | Tạm biệt |
| เจอกันใหม่ | jəə gan mài | Hẹn gặp lại |
| ช่วยด้วย | chûay dûay | Giúp với / Cứu |
| ขอโทษครับ/ค่ะ | khǎaw-thôot khráp/khâ | Xin lỗi (lịch sự) |
>>> Xem thêm: 1000 Từ Vựng Tiếng Pháp Thông Dụng Nhất (Có Phiên Âm)

Từ vựng tiếng Thái theo chủ đề gia đình và con người
| Tiếng Thái | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| ครอบครัว | khrôp-khrua | Gia đình |
| พ่อ | phɔ̂ɔ | Cha |
| แม่ | mɛ̂ɛ | Mẹ |
| พี่ชาย | phîi chaai | Anh trai |
| พี่สาว | phîi sǎao | Chị gái |
| น้องชาย | nóng chaai | Em trai |
| น้องสาว | nóng sǎao | Em gái |
| ปู่ | bpùu | Ông (bên nội) |
| ย่า | yâa | Bà (bên nội) |
| ตา | dtaa | Ông (bên ngoại) |
| ยาย | yaai | Bà (bên ngoại) |
| ลูก | lûuk | Con |
| ญาติ | yâat | Họ hàng / Người thân |
| เพื่อน | phûuean | Bạn bè |
| ผู้ชาย | phûu-chaai | Nam giới / đàn ông |
| ผู้หญิง | phûu-yǐng | Nữ giới / phụ nữ |
>>> Xem thêm: Bộ Từ Vựng Tiếng Thái Về Chủ Đề Gia Đình Thông Dụng Nhất
Từ vựng tiếng Thái về số đếm cơ bản
| Tiếng Thái | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| หนึ่ง | nùeng | 1 |
| สอง | sǎawng | 2 |
| สาม | sǎam | 3 |
| สี่ | sìi | 4 |
| ห้า | hâa | 5 |
| หก | hòk | 6 |
| เจ็ด | jèt | 7 |
| แปด | bpàaet | 8 |
| เก้า | gâo | 9 |
| สิบ | sìp | 10 |
>>> Xem thêm: Học Từ Vựng Tiếng Đức Theo Chủ Đề Từ A1-B1, Có Phát Âm
Từ vựng tiếng Thái về chủ đề thời gian
| Tiếng Thái | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| เวลา | wee-laa | Thời gian |
| ชั่วโมง | chûua-moong | Giờ |
| นาที | naa-thii | Phút |
| วินาที | wi-naa-thii | Giây |
| วันนี้ | wan-níi | Hôm nay |
| เมื่อวาน | mûuea-waan | Hôm qua |
| พรุ่งนี้ | phrûng-níi | Ngày mai |
| เช้า | cháao | Buổi sáng |
| สาย | saai | Buổi trưa / sáng muộn |
| บ่าย | bàai | Buổi chiều |
| เย็น | yen | Buổi tối |
| กลางคืน | glaang-khuuen | Ban đêm |
| ตอนเช้า | dtaawn cháao | Vào buổi sáng |
| ตอนบ่าย | dtaawn bàai | Vào buổi chiều |
| ตอนเย็น | dtaawn yen | Vào buổi tối |
| ตลอดเวลา | dtà-lòt wee-laa | Suốt thời gian |
| ช่วงเวลา | chûuang wee-laa | Khoảng thời gian / Thời kỳ |

Từ vựng giới thiệu bản thân bằng tiếng Thái Lan
| Tiếng Thái | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| สวัสดี | sà-wàt-dii | Xin chào |
| ฉันชื่อ… / ผมชื่อ… | chǎn chûue… / phǒm chûue… | Tôi tên… (chữ “ฉัน” dùng cho nữ, “ผม” dùng cho nam) |
| อายุ | aa-yú | Tuổi |
| ฉันอายุ… / ผมอายุ… | chǎn aa-yú… / phǒm aa-yú… | Tôi … tuổi |
| มาจาก | maa jàak | Đến từ / đến từ nơi |
| ฉันมาจาก… / ผมมาจาก… | chǎn maa jàak… / phǒm maa jàak… | Tôi đến từ… |
| ทำงาน | tham-ngaan | Làm việc |
| ฉันทำงานเป็น… / ผมทำงานเป็น… | chǎn tham-ngaan bpen… / phǒm tham-ngaan bpen… | Tôi làm nghề… |
| เรียน | rian | Học / học tập |
| ฉันเรียน… / ผมเรียน… | chǎn rian… / phǒm rian… | Tôi học… |
| ชอบ | châawp | Thích |
| ฉันชอบ… / ผมชอบ… | chǎn châawp… / phǒm châawp… | Tôi thích… |
| งานอดิเรก | ngaan òt-dì-rèk | Sở thích |
Từ vựng tiếng Thái cơ bản về đồ ăn, thức uống
| Tiếng Thái | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| ข้าว | khâao | Cơm |
| ก๋วยเตี๋ยว | gǔay-dtǐiao | Mì / Phở |
| ผัดไทย | phàt-thai | Pad Thái |
| แกง | gaaeng | Canh / Curry |
| ไก่ | gài | Gà |
| หมู | mǔu | Thịt heo |
| ปลา | bplaa | Cá |
| ผัก | phàk | Rau |
| ผลไม้ | phǒn-lá-máai | Trái cây |
| ขนม | khà-nǒm | Bánh kẹo / món ngọt |
| น้ำ | náam | Nước |
| น้ำผลไม้ | náam phǒn-lá-máai | Nước trái cây |
| ชา | chaa | Trà |
| กาแฟ | gaa-fae | Cà phê |
| นม | nom | Sữa |
| น้ำอัดลม | náam àt-lom | Nước ngọt có ga |
| น้ำเปล่า | náam bplàao | Nước lọc |
>>> Xem thêm: Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Trung Giản Thể Theo Chủ Đề Dễ Học
Từ vựng tiếng Thái thông dụng về mua sắm và dịch vụ
| Tiếng Thái | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| ซื้อ | súue | Mua |
| ขาย | khǎai | Bán |
| ราคา | raa-khaa | Giá |
| เท่าไหร่ | tâo-rài | Bao nhiêu |
| เงิน | ngern | Tiền |
| ลดราคา | lót raa-khaa | Giảm giá |
| ถูก | thùuk | Rẻ / Đúng |
| แพง | phaaeng | Đắt |
| ของ | khǎawng | Hàng hóa / Đồ vật |
| ร้าน | ráan | Cửa hàng |
| ร้านอาหาร | ráan aa-hǎan | Nhà hàng |
| โรงแรม | rohng-raem | Khách sạn |
| ซื้อของ | súue khǎawng | Mua đồ |
| สั่งอาหาร | sàng aa-hǎan | Gọi món |
| จ่ายเงิน | jàai ngern | Thanh toán |
| บริการ | bo-rí-gaan | Dịch vụ |
| พนักงาน | phá-nák-ngaan | Nhân viên |
| คิว | khiu | Số thứ tự / Hàng đợi |
| เปิด | bpèrd | Mở |
| ปิด | bpìt | Đóng |

Từ vựng tiếng Thái về chủ đề du lịch, giao thông
| Tiếng Thái | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| ท่องเที่ยว | thâwng-thîiao | Du lịch |
| สถานที่ท่องเที่ยว | sà-thǎan-thîi thâwng-thîiao | Điểm du lịch / địa điểm tham quan |
| โรงแรม | rohng-raem | Khách sạn |
| ที่พัก | thîi-phák | Nơi lưu trú |
| จอง | jɔɔng | Đặt (phòng, vé) |
| ตั๋ว | dtŭua | Vé |
| แผนที่ | phǎen-thîi | Bản đồ |
| ทัวร์ | thuu | Tour du lịch |
| นำเที่ยว | nam-thîiao | Hướng dẫn tham quan |
| รถ | rót | Xe |
| รถบัส | rót-bát | Xe buýt |
| รถแท็กซี่ | rót-thaek-sîi | Taxi |
| รถไฟ | rót-fai | Tàu hỏa |
| เรือ | rʉa | Thuyền |
| เครื่องบิน | krêuang-bin | Máy bay |
| สถานีรถไฟ | sà-thǎa-nii rót-fai | Ga tàu hỏa |
| สนามบิน | sà-nǎam-bin | Sân bay |
| ถนน | thanǒn | Đường |
| ข้ามถนน | khâam thanǒn | Băng qua đường |
>>> Xem thêm: Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Hàn Về Du Lịch Thông Dụng Nhất
Từ vựng tiếng Thái theo chủ đề về màu sắc
| Tiếng Thái | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| สีแดง | sǐi daaeng | Màu đỏ |
| สีฟ้า | sǐi fáa | Màu xanh dương |
| สีเขียว | sǐi khǐiao | Màu xanh lá cây |
| สีเหลือง | sǐi lǔeang | Màu vàng |
| สีดำ | sǐi dam | Màu đen |
| สีขาว | sǐi khǎaw | Màu trắng |
| สีส้ม | sǐi sôm | Màu cam |
| สีชมพู | sǐi chom-phuu | Màu hồng |
| สีม่วง | sǐi mûuang | Màu tím |
| สีน้ำตาล | sǐi náam-dtaan | Màu nâu |
| สีเทา | sǐi thao | Màu xám |
| สีทอง | sǐi thɔɔng | Màu vàng kim |
| สีเงิน | sǐi ngern | Màu bạc |
Các phương pháp học từ vựng tiếng Thái theo chủ đề hiệu quả
Dưới đây là các phương pháp học từ vựng tiếng Thái theo chủ đề đơn giản và hiệu quả:
- Học theo nhóm chủ đề: Ghi nhớ từ vựng theo lĩnh vực như gia đình, đồ ăn, du lịch để dễ liên kết và nhớ lâu.
- Tạo câu và tình huống thực tế: Áp dụng từ mới vào câu hoặc hội thoại để ghi nhớ tự nhiên.
- Flashcard và ứng dụng học: Sử dụng Anki, Quizlet hoặc sổ tay để ôn tập theo chu kỳ.
- Kết hợp đa giác quan: Học kèm hình ảnh, âm thanh và hành động để tăng khả năng ghi nhớ.
- Ôn tập định kỳ: Lặp lại từ vựng theo ngày, tuần để nhớ lâu và dễ áp dụng.

Việc học từ vựng tiếng Thái theo chủ đề giúp bạn phát triển khả năng giao tiếp và mở rộng kiến thức ngôn ngữ một cách tự nhiên. Nếu bạn cần dịch thuật tiếng Thái chuyên nghiệp cho tài liệu, hợp đồng, hay nội dung kinh doanh, hãy liên hệ Dịch Thuật Công Chứng Số 1 để được hỗ trợ nhanh chóng, chính xác và uy tín.









